Submitted by wikiethnies.org on Tue, 05/17/2011 - 00:16
răn (K)(đt): ngớt, thôi, ngừng, giảm, tạnh (trong chốc lát).'' Lôh, pơgră kiơ, năr âu 'mi bĭ răn iă tŏxĕt: ồ, hôm nay mưa nhiều quá, không ngớt chút nào! Dơ̆ng et pơgang, hăp răn iă kơ jĭ: Sau khi uống thuốc, nó bớt đau chút ít.''
Add new comment