|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Rach |
rach (KJ)(đt): kêu báo nguy (gà, chim).'' Iĕr rach ‘bơ̆t 'bôh klang: Gà kêu báo nguy khi thấy diều hâu.'' |
Bahnar |
| Rade |
radê (KJ)(dt): dân tộc Êdê tỉnh Ðắc lắc. |
Bahnar |
| Rah |
rah kơ (K)(đt): trả dần (tiền, lúa..). ''Ih hơ̆m gơh tơwih rah kơ inh jên, kơlih kơ inh duh bĭ 'dei: Anh có thể trả dần tiền cho tôi, bởi tôi cũng kẹt.'' |
Bahnar |
| Rah 1 |
rah 1(KJ)(đt): mổ bụng, rạch bụng.'' Rah klak ka: Mổ ruột cá. Hăp rah dơh blu păng xăng: Nó tự rạch đùi bằng dao'' |
Bahnar |
| Rah 2 |
rah 2(KJ)(tt): rài, ngoài mùa. '''Ba rah: Lúa rài. 'Mi rah: Mưa xuân. 'Ba rah, gah 'ba tơm: Lúa rài, ngợp lúa trỉa (người dưng tự cho mình hơn người trong nhà).'' |
Bahnar |
| Rah rah |
rah ... rah(K)(trt): vừa ...vừa. Bô̆k rah xŏng rah: Vừa đi vừa ăn. |
Bahnar |
| Rah ring |
rah ring (KJ)(trt): theo nhịp điệu. Hơxuang rah ring kiơ̆ chĭng chêng: Múa theo nhịp chiêng. |
Bahnar |
| Rah roi |
rah roi (K)(đt): ăn xin.'' Bơngai rah roi: Người đi ăn xin. Hăp alah kơ jang, năr yơ duh chă rah roi jơ̆p jă: Nó biếng làm, ngày nào cũng đi ăn xin cùng khắp.'' |
Bahnar |
| Rai |
rai (K)(trt): cứ, lần lần.'' Iĕm rai xŏng bĕ, inh năm chă hăp 'mơ̆i: Các anh cứ ăn đi, còn tôi đi tìm nó đã. Bĕ iĕm rai bô̆k adroi, lê̆ inh bô̆k dơ̆ng rŏng: Các anh cứ đi trước đi, để tôi đi sau.'' |
Bahnar |
| Rai rai |
rai ..rai (KJ)(trt): càng... càng. 'Ba nhôn rai 'dunh rai jing: Lúa chúng tôi càng ngày càng tốt. Rai pơ'nhong rai mê̆: Càng trang điểm càng xấu thêm. |
Bahnar |