|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| 'leh |
'leh (KJ)(đt): sập (bẫy). Akap inh 'leh kơne: Bẫy tôi sập được con chuột. |
Bahnar |
| 'lek |
'lek (KJ)(đt): lột (vỏ, da). '''Lek kơ'doh prit: Lột vỏ chuối. 'Lek akar kĭt drŏk: Lột da cóc.'' |
Bahnar |
| 'lĕl 'lĕl |
'lĕl 'lĕl (K)(tưh): dáng chim vỗ cánh nhẹ. x: 'lĕp 'lĕp. |
Bahnar |
| 'leng |
'leng (K)(tt): rơi rụng vì quá chín (trái cây).'' Mich 'dak 'leng dơ̆ng hơtŏng: Mít ướt rơi rụng vì chín rục.'' |
Bahnar |
| 'lĕp 'lĕp |
'lĕp 'lĕp (K)(tưh): dáng chim vỗ cánh (chim nhỏ).'' yă yai păr 'lĕp 'lĕp: én vỗ cánh nhẹ.'' |
Bahnar |
| 'lêp 'lêp |
'lêp 'lêp (K)(tưh): dáng chim vỗ cánh bay (chim lớn).'' 'Lêp 'lêp ak păr: Quạ vỗ cánh bay.'' |
Bahnar |
| 'lêu 'lêu |
'lêu 'lêu (K)(trt): chỉ khi nói kèm theo điệu bộ.'' Hăp pơma rah păng 'de, ti 'lêu 'lêu hlâu gah dơdŭr: Nó vừa nói với họ, vừa chỉ tay về phía bắc.'' |
Bahnar |
| 'lơ 'lơnh 'lơ 'lanh |
'lơ 'lơnh 'lơ 'lanh (K)(trt):khua chân, múa tay.'' Năng rơmo ih pơpĕnh 'lơ 'lơnh 'lơ 'lanh kiơ to! Coi bò anh làm gì mà giãy giụa kìa!'' |
Bahnar |
| 'lŏ 1 |
'lŏ 1(KJ)['lek(K)](đt): lột (vỏ, da). 'Lŏ kơ'doh 'bum: Lột vỏ củ mì. 'Lŏ akar kĭt drŏk: Lột da cóc. |
Bahnar |
| 'lŏ 2 |
'lŏ 2(K)(tt): tuổi thiếu niên (12-15) E xang 'lŏ boih, tơma bĭ'' wao kơ jang: Mày đã là thiếu niên rồi, mà không biết làm gì hết.'' |
Bahnar |