|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| 'lơ'lĕk |
'lơ'lĕk (K)(trt): nhức mỏi. ''Năr pơtơm pơxrăm kơdâu, Chuơm mơn rơgah 'lơ'lĕk jơ̆p akâu: Ngày đầu tập chạy, Chuơm cảm thấy nhức mỏi khắp mình'' |
Bahnar |
| 'lơ'lĕl |
'lơ'lĕl [chĕl lăl(K)](tt): phóng đãng, dâm dật. x: chĕl lăl. |
Bahnar |
| 'lơ'lĕp |
'lơ'lĕp (K)(đt): nhanh tay. ''Ti hăp lơlĕp dônh 'nhĕt kră: Nó nhanh tay lượm cỏ. Pit brŏ athai 'lơ'lĕp ti mă hmĕnh: Ðánh đàn phải đổi ngón tay cho nhanh.'' |
Bahnar |
| 'lơlŭk 'lơ'lăk |
'lơlŭk 'lơ'lăk (K)(trt): chỉ cá lớn lúc nhúc trong giỏ hoặc nước cạn. ''Bĕ ep năng lơ̆m krôh Chuơm, 'lơ'lŭk 'lơ'lăk bĕnh pôm ka: Hãy xem trong giỏ của Chuơm, lúc nha lúc nhúc toàn là cá.'' |
Bahnar |
| 'long |
'long (KJ)(dt): 1- cây''. Kăl 'long: Chặt cây. 'Long dơnơ̆ng, tơnhŭm, kơdrăk, tơxing, kơpang: Cây hương, cẩm lai, trắc, gỗ lim, dầu. 'Long hơ'blong: Cây thẳng đuột. 'Long jra wĕnh kơtonh: Gậy Giám mục (tôn giáo). 'Long jă: Người làm tay sai. Gơ̆ 'long (hoch 'long): Rút thăm. ''2- giá cả. ''Pơjruh 'long: Hạ giá.'' 3- số phận.'' Inh 'long răm 'dĭk: Số phận tôi hẩm hiu.'' x: aneh |
Bahnar |
| 'lơnh 'lơnh |
'lơnh 'lơnh (K)(trt): giãy giụa. Rơmo xa trŏ hơdrông tăng ar, pơpĕnh 'lơnh 'lơnh adroi kơ lôch: Bò ăn trúng sâu nái, nằm giãy giụa trước khi chết. |
Bahnar |
| 'lơ̆ng |
'lơ̆ng (KJ)(tt): tốt, mạnh giỏi, ngon.'' Bô̆Êk mă 'lơ̆ng: Ði mạnh giỏi. 'Lơ̆ng akâu: Khỏe mạnh. Ih 'dei 'don 'lơ̆ng: Anh có lòng tốt. Uh kơ 'lơ̆ng kơ 'don: Không vừa lòng. Plei âu xa 'lơ̆ng: Trái này ăn ngon.'' |
Bahnar |
| 'lơ̆p |
'lơ̆p (K)(tt): còn thơ ấu. Kơplah inh oei 'lơ̆p: Khi tôi còn nhỏ. |
Bahnar |
| 'lơ̆t |
'lơ̆t (K)(tt): không biết xấu hổ. ''Inh xang khă hăp nĕ mŭt jơlĭng lơ̆m hnam 'de et pơkong, chŏng hăp duh bĭ 'lơ̆t: Người ta đang ăn tiệc cưới, tôi cấm nó vào, nhưng nó không biết xấu hổ.'' |
Bahnar |
| 'lŭch 'lŭch |
'lŭch 'lŭch (K)[uĕl uĕl(K)](đt):ngoe nguẩy đuôi (vật lớn). x: 'luĭl 'luĭl. |
Bahnar |