|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| 'luĕl 'luĕl |
'luĕl 'luĕl (K)(đt): ngoe nguẩy đuôi (con vật nhỏ). x: 'luĭl 'luĭl. |
Bahnar |
| 'luih 'luih |
'luih 'luih (K)(đt): lục lọi. ''Wih dơ̆ng ôr pơngot, 'luih 'luih tak gŏ chă por xŏng: Từ ô về, đói bụng đi lục nồi.'' |
Bahnar |
| 'luĭl 'luĭl |
'luĭl 'luĭl (K)(đt): ngoe nguẩy đuôi (vật lớn).'' Rơmo wơ̆t kiĕng 'luĭl 'luĭl pơi roi: Bò ve vẩy đuôi đuổi ruồi.'' |
Bahnar |
| 'lŭp 'lăp |
'lŭp 'lăp (K) ['lŭp 'lŭp(K)](tưt):tiếng vỗ cánh phành phạch.'' Iĕr tơtuh pơnăr 'lŭp 'lăp adroi kơ ŏ: Gà vỗ cánh phành phạch trước khi gáy.'' |
Bahnar |
| 'lŭp 'lŭp |
'lŭp 'lŭp (K)(tưt): tiếng vỗ cánh phành phạch. x: 'lŭp 'lăp. |
Bahnar |
| 'ma |
'ma (KJ)(dt): bên phải.'' Jang ti 'ma pran loi kơ ti ‘ngieu: Làm tay phải mạnh hơn tay trái. Bô̆k gah 'ma trong: Ði bên phải đường.'' |
Bahnar |
| 'mal |
'mal (K)(đt): 1- lấy tay che mắt để nhìn.'' E 'mal năng kiơ noh? Anh lấy tay che mắt nhìn gì vậy. ''2- ra xem.. ''Pơgră kiơ bă e 'dunh thoi âu, e lĕch 'mal năng, hơ̆m rŏ ‘bôh hăp wih dĭ! Sao ba con lâu thế! ra xem ba con về chưa.'' |
Bahnar |
| 'măn |
'măn (K)(đt): đặt, để, cất. 'Măn jên lơ̆m bong: Cất tiền trong rương. Hnam 'de 'măn jên: Ngân hàng. Hnam 'măn răk tơmam xo: Viện bảo tàng. |
Bahnar |
| 'mang |
'mang (K)(đt): đánh bằng roi.'' Băt kơ kon athai 'mang bơtho, areh kơ kon pơlung rơmơih: Thương con cho roi cho vọt, ghét con cho ngọt cho bùi.'' |
Bahnar |
| 'măng 1 |
'măng 1(KJ)(trt): lần. ''Minh 'măng 'dĭk: Một lần thôi. Jang minh 'măng glưh: Làm chỉ một lần thôi. Ih xơpuih tam xơgaih, Ih xơpuih pă 'măng dơ̆ng: Anh quét chưa sạch, anh quét lại lần nữa.'' |
Bahnar |