|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| 'jep |
'jep (K)[hiep(J)](đt): mút, hút. Xut 'jep rang: Ong hút mật hoa. |
Bahnar |
| 'jih 'jih |
'jih 'jih (KJ)(trt): chỉ vết thương có mủ rỉ ra hay mưa rỉ rả. |
Bahnar |
| 'jĭk 'jĭk |
'jĭk 'jĭk (KJ)(trt): mưa rỉ rả. 'Mi 'jĭk 'jĭk plăt măng, plăt năr: Mưa rỉ rả suốt ngày đêm. |
Bahnar |
| 'jŏ krong |
'jŏ krong (K)(dt): chim bói cá. |
Bahnar |
| 'jŏ măt |
'jŏ măt (K)(dt): tên thật. '''De krao hăp Klŭng, chŏng 'jŏ măt hăp jĭ Bia Phu: Người ta gọi tên nàng là con Lủng, nhưng tên thật là nàng Phu.'' |
Bahnar |
| 'jơ'jeh |
'jơ'jeh (K)['jeh(KJ)](trt):1- láng bóng.'' Xŏr Mam hrơ̆p hơbăn ao ‘lơ̆ng 'jơ'jeh: ông Xŏr Mam bận quần áo láng ''lẩy. 2- sắc bén.'' Xăng âu 'nao pat han 'jơ'jeh: Dao này mới mài sắc ghê gớm.'' 3- sắc sảo.'' Hăp tanh hơkă hơ’brot 'jơ'jeh: Nó đan gùi rất sắc sảo.'' |
Bahnar |
| 'jơ'jih |
'jơ'jih (K)(trt): mưa rỉ rả. 'Mi 'jơ'jih plăt năr: Mưa rỉ rả suốt ngày. |
Bahnar |
| 'jơ'jrĭp |
'jơ'jrĭp (K)(trt): mưa rỉ rả. x: 'jơ'jih. |
Bahnar |
| 'joch |
'joch (K)(dt): 1- góc.'' ‘Joch măt: Ðuôi mắt.'' 2- cuối. '' Hnam hăp ah 'joch pơlei: Nhà nó ở cuối làng.'' |
Bahnar |
| 'joh 'joh |
'joh 'joh (KJ)(trt): chảy nước miếng khi thèm ăn cái gì. '''Joh 'joh 'dak hay hăp lĕch, rŏnh nhôn xa hleu: Nó thèm nhỏ dãi, khi thấy chúng tôi ăn me. 'Joh 'joh 'dak hay lĕch, yor kơ jĭ xơnĕnh: Chảy nước miếng, vì bị đau ''răng. |
Bahnar |