|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Chêr |
chêr (KJ)(tt): óng ánh, lóng lánh. Hu, mah chêr hơhlông: Vàng bạc óng ánh. |
Bahnar |
| Cher 'ber |
cher 'ber (K)(trt): dày đặc.'' 'Long hon cher 'ber: Cây mọc dày đặc.'' |
Bahnar |
| Cher 1 |
cher 1(K) (đt): nhận vào, nhét vào.'' Chuơm cher hơ'bo 'bĕnh jop: Chuơm nhận bắp đầy gùi.'' |
Bahnar |
| Cher 2 |
cher 2(G)(đt): rèn (dao, rựa...). x: tơter. |
Bahnar |
| Cher 3 |
cher 3(K)(dt): loại gỗ mềm thường làm đế gùi. |
Bahnar |
| Chet |
chet (KJ)(đt): xắt.'' Chet hơ̆t: Xắt thuốc lá. Chet hơdret wă kơ xĕm nhŭng: Xắt chuối cây nuôi heo.'' |
Bahnar |
| Chi |
chi (KJ)(dt): (dùng trong từ ghép) '''Long chih chi: Cây viết chì.'' |
Bahnar |
| Chĭ |
chĭ (KJ): đi đi. tiếng la chó đi chỗ khác: đi đi!'' Chĭ, lĕch tơ hơgah! Ði đi chó!'' |
Bahnar |
| Chi wi cha wa |
chi wi cha wa (K)(trt): vùng vằng (trâu, bò). ''Kơpô ‘bâu hơyuh kla, chi wi cha wa uh kơ khĭn bô̆k: Trâu đánh mùi cọp, vùng vằng không dám đi. Chi wi cha wa kơpô dăr gơ̆ng, dơ̆ng wơ̆ng bơbe dăr bră: Trâu và dê vẫy vùng khi bị cột vào cây nêu.'' |
Bahnar |
| Chich |
chich (dt): một loại dây rừng. |
Bahnar |