|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Chen ner |
chen ner(dt): cái nẹp làm bằng hai thanh tre. x: kơnap. |
Bahnar |
| Cheng |
cheng (KJ)(dt): bệnh kinh phong. Bơngai cheng: Người mắc ''bệnh kinh phong. Jĭ cheng kŭng: Bệnh đãng trí.'' |
Bahnar |
| Chĕng |
chĕng (KJ)(đt): 1- ngăn chia. ''Chĕng lăm: Ngăn phòng. ''2- phân ranh giới.'' Chĕng jih wă axong teh: Phân ranh chia đất.'' |
Bahnar |
| Chêng |
chêng (K)(dt): chiêng.'' Chêng brŏng: Chiêng nhỏ có âm thanh cao nhất. Chêng brông: Chiêng có âm thanh trầm.'' |
Bahnar |
| Chĕng chĕp |
chĕng chĕp (K)(dt): khoảng trống dưới đồng dông nhà.'' 'De haioh hao ngôi truh tơ chĕng chĕp hnam: Bọn trẻ chơi nghịch trèo tới cây đồng dông nhà.'' |
Bahnar |
| Chêng êng chang ang |
chêng êng chang ang (K)(trt):khệnh khạng, dềnh dàng.'' Pơtĕng kơtaih bô̆k chêng êng chang ang: Bị mụn nhọt ở mông đi khệnh khạng.'' |
Bahnar |
| Chêng grêng chê grê̆ |
chêng grêng chê grê̆ (KJ)(trt):lảo đảo. x: chêng ngrê̆. |
Bahnar |
| Chĕng lĕng |
chĕng lĕng (K)(tt): nghiêng. 'Bĭ''ch chĕng lĕng: Nằm nghiêng. Hnam chĕng lĕng hơgrưch: Nhà xiêu vẹo.'' |
Bahnar |
| Cheng leng 1 |
cheng leng 1(K)(trt): bằng phẳng. ''Pơlei nhôn tơmăn cheng leng lơliau: Làng chúng tôi bằng phẳng.'' |
Bahnar |
| Cheng leng 2 |
cheng leng 2(K)(trt): chỉ tiếng cười rộn rã của cô gái.'' 'De adruh 'nă, cheng leng geng gong khă ră dă chuăng: Tiếng cười rộn rã của các cô gái.'' |
Bahnar |