|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Chĕk lĕk leu |
chĕk lĕk leu (K)(đt): thọc léc. x: chĕk |
Bahnar |
| Chêk rơwêk |
chêk rơwêk (K)(trt): sinh sản nhiều, phát triển mau. x: chêk char. |
Bahnar |
| Chĕl |
chĕl (KJ)(tt): dâm dật (nữ). |
Bahnar |
| Chĕl lăl |
chĕl lăl (KJ)(tt): phóng đãng, dâm dật (nữ).'' Nĕ axŏm păng bơngai chĕl lăl: Ðừng lân la với người trắc nết.'' |
Bahnar |
| Chele |
chele [chơle(KJ)](dt): bông tai. x: chơle |
Bahnar |
| Cheleng |
cheleng [cheng leng(KJ)](trt):vùng đất bằng phẳng. x: cheng leng1 |
Bahnar |
| Chem |
chem (KJ)(đt): bò húc đất.'' Rơmo chem teh: Bò húc đất.'' |
Bahnar |
| Chĕn 1 |
chĕn 1(K)[hlot(T)](đt): 1- cắm, giắt.'' Chĕn rang tơ xơ̆k: Cắm hoa vào tóc. Chĕn xăng tơ jơnĕng: Giắt dao vào vách. Chĕn drăng 'nhaih: Cắm que nhựa dính (để bắt chim). ''2- ngậm.'' Chĕn hơ̆t: Ngậm thuốc lá.'' |
Bahnar |
| Chĕn 2 |
chĕn 2(K)(tt): dính. ''Xa tơ’băng pơle, ga kơ chĕn xơnĕnh: Aên măng le, hay dính răng.'' |
Bahnar |
| Chĕn 3 |
chĕn 3(T)[mŏng(K)](dt): cái ly. x: mŏng2 (2) |
Bahnar |