|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Cheng leng 3 |
cheng leng 3(M)(dt): cái vành bánh xe. |
Bahnar |
| Chêng ngre |
chêng ngrê̆ (K)(trt): lảo đảo. Bơngai xoai bô̆k chêng ngrê̆: Người say đi lảo đảo. |
Bahnar |
| Cheng nhrĕ |
cheng nhrĕ (K): 1- lảo đảo. 2- đi tập tễnh. x: chêng ngrê̆. |
Bahnar |
| Cheo |
cheo (K)(đt): khoét. ''Kơmot cheo 'long: Mọt đục khoét cây.'' |
Bahnar |
| Chep |
chep (K)(dt): cá chép. (dùng trong từ ghép).'' Ka chep: Cá chép.'' |
Bahnar |
| Chĕp |
chĕp (KJ)(đt): cầm.'' Chĕp mă âu: Cầm cái này. Chĕp 'long chih: Cầm viết. Năr chĕp hla: Lễ lá (tôn giáo).'' |
Bahnar |
| Chĕp 'don |
chĕp 'don (K)(đt): ghi nhớ. ''Bơtho minh 'măng, athai chĕp 'don: Dạy một lần, phải ghi nhớ lấy.'' |
Bahnar |
| Chĕp 'ngir |
chĕp 'ngir (K)(đt): giữ ranh, giữ lối (khi làm cỏ, cấy lúa), làm chuẩn (xếp hàng). '' Ih chĕp 'ngir kơ bơ̆n ho! Anh giữ lối cho chúng tôi theo nhé!'' |
Bahnar |
| Chep chep |
chep chep (K)(tưt): “chíp chíp"tiếng "chíp chíp" gà con. |
Bahnar |
| Chĕp lơ̆m 'don |
chĕp lơ̆m 'don (K)(trt):1- thuộc lòng.'' Athai pơxrăm chĕp lơ̆m 'don: Phải học thuộc lòng.'' 2- ghi tạc.'' Inh ling chĕp lơ̆m 'don tôm tơdrong mĕ bă bơtho akhan: Tôi luôn ghi lòng tạc dạ những điều cha mẹ dạy bảo.'' |
Bahnar |