p.
Quẹt nhọ
nồi, mực (cho nhau).
1.
Pô pit pôk
arang juat bơpơpik brơi hơdang gô̆:
Kẻ ngủ dậy trẽ thường hay bị người quẹt nhọ
nồi vào mắt.
2.
Gây lây cho
người khác, truyền bệnh.
Tơlơi
ruă sida anam bơpơpik kơ pô pơkon:
Bị bệnh sida đừng để lây lan sang người khác.
3.
Ảnh hưởng,
liên lụy, dính líu.
Tơlơi
sôh ta ƀu dui bopơpik nao kơ pô pơkon:
Tội lỗi của bản thân mình không được gây liên lụy
đến người khác.
Bình luận