|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơlăp |
pơlăp (KJ)(tt): 1- làm hài lòng. ''Tơdrong hăp pơm pơlăp kơ 'don inh: Công việc của nó làm tôi hài lòng. ''2- cho vừa đủ.'' Pai por pơlăp kơ bơngai jang: Nấu cơm cho vừa đủ số người làm..'' |
Bahnar |
| Pơlat |
pơlat (K)(trt): làm mỏng lại. Jĭt pơlat kram tanh hơxêng: Vót mỏng nan tre đan nong. |
Bahnar |
| Pơlăt |
pơlăt (KJ)(đt): cho lội qua. Ih pơlăt rơmo trong âu 'dơng: Anh cho bò lội qua sông đường này cạn. |
Bahnar |
| Pơlâu |
pơlâu (K)(dt): lá trầu.'' Xa hla pơlâu, pơm xơnĕnh kơjăp: Aên trầu, làm chắc răng.'' |
Bahnar |
| Pơlau |
pơlau (KJ)(tt): vô sinh. Drăkăn pơlau: Phụ nữ vô sinh. Pơgang pơlau: Thuốc ngừa thai. ''Hơ'bo pơlau: Cây bắp không có trái.'' |
Bahnar |
| Pơle |
pơle (KJ)(dt): cây le.'Long pơle dre pơ-o (nói chung các loại tre nứa). |
Bahnar |
| Pơlêh |
pơlêh (K)(dt): uống rượu mừng sau mùa gặt.'' Klaih kơ kăt 'ba, nhôn et pơlêh: Cắt lúa xong, chúng tôi uống rượu mừng.'' |
Bahnar |
| Pơleh 1 |
pơleh 1(K)(đt): 1- ngắt (lá, ngọn).'' Pơleh hla hajo ăn kơ hơdrông xa: Ngắt lá dâu cho tằm ăn. ''2- lóc thịt. ''Pơleh 'nhăm dơ̆ng kơting: Lóc thịt khỏi xương.'' |
Bahnar |
| Pơleh 2 |
pơleh 2(K)(dt): vai động vật. Kơting pơleh: Xương bả vai. |
Bahnar |
| Pơlei 1 |
pơlei 1(K)[bơlei(KJ)](tt): (trong từ ghép) nói hành '''Dei tơdrong kiơ uh kơ trŏ, e pơma tơdah tơ'ngir inh, nĕ pơma pơlei: Có chuyện gì anh nói thẳng với tôi, đừng nói sau lưng.'' |
Bahnar |