|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơkuh 3 |
pơkuh 3(K)(dt): bệnh đẹn (trẻ em).'' 'De haioh ga kơ lĕch pơkuh lơ̆m 'bơ̆r: Trẻ em thường nổi đẹn trong miệng.'' |
Bahnar |
| Pơkŭp |
pơkŭp pơkŭp (K)(đt): tựa đầu vào . Pơkŭp kơ̆l 'de haioh tơ kơdŭ mĕ: Ðể bé tựa đầu vào lưng mẹ. |
Bahnar |
| Pơkut |
pơkut (J)[ju je(K)](dt): giỏ đan bằng tre, nứa chẻ và tách ra thành hình phễu để đựng thức ăn. x: ju je. |
Bahnar |
| Pơl |
pơl (K)(tt): hói. '' Kơ̆l pơl: Ðầu hói.'' |
Bahnar |
| Pol |
pol (K)(đt): chim kiếm mồi trước khi vào tổ chặp tối. |
Bahnar |
| Pôl 1 |
pôl 1(KJ)(tt): mắt bị vảy cá. Măt pôl: Mắt bị vảy cá. |
Bahnar |
| Pôl 2 |
pôl 2(K)(tt): mắt xanh.'' 'De gah măt 'năr mŭt, 'dei măt pôl, muh jrŏng: Người tây phương, có mắt xanh mũi lõ.'' |
Bahnar |
| Pôl 3 |
pôl 3(K)(trt): 1- chói lòa.'' Năng unh xe hơyuh kơnhal jing pôl măt: Nhìn đèn pha xe hơi chói mắt không còn thấy gì nữa. ''2- thẹn đỏ mặt. ''Hăp tơkơi inh năm et pơkong, chŏng hăp uh kơ năng, pơm kơ inh kơdơ̆ pôl muh pôl măt: Nó mời tôi dự tiệc cưới, mà chẳng tiếp đãi, khiến tôi sượng chín người.'' |
Bahnar |
| Pơlă |
pơlă (K)(dt): lòng bàn tay hay bàn chân. |
Bahnar |
| Pơla 1 |
pơla 1[kơplah(KJ)](trt): 1-đang khi. 2- giữa. 3- vừa vặn, vừa tầm. x: kơplah. |
Bahnar |