|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơgăn 1 |
pơgăn 1(KJ)(đt): 1- gây cản trở.'' Ih pơxrơ̆ng thoi âu, pơm pơgăn tơdrong jang nhôn: Anh làm ồn ào, gây cản trở công việc chúng tôi. ''2- chắn ngang. '''Long pơgăn trong: Cây chận đường. Anih pơgăn trong: Trạm kiểm soát. Hnam pơgăn măt 'năr: Nhà làm theo hướng Bắc hoặc Nam. 'Bĭch pơgăn: Nằm chặn ngang.'' |
Bahnar |
| Pơgăn 2 |
pơgăn 2(KJ)(đt): chở qua sông. ''Pôm pơgăn akăn găn krong: Pôm đưa vợ qua sông.'' |
Bahnar |
| Pơgang |
pơgang (KJ)(dt): thuốc (uống, chích).'' Pơgang jĭ kơ̆l: Thuốc đau đầu.'' |
Bahnar |
| Pơgao gŏ |
pơgao gŏ (GJ)(dt): đá làm chân để bắc nồi. |
Bahnar |
| Pơgap |
pơgap (K)(đt): kẹp lại, nẹp lại. Chô̆ pơgap huăr kơdrong mă tơpăt: Côït nẹp thanh ngang hàng rào cho thẳng. |
Bahnar |
| Pơgăp |
pơgăp (KJ)(đt): cắp đôi, cắp lứa. 'De tơdăm chă pơma hơnul pơgăp dihbăl: Thanh niên thích đùa cắp đôi, cắp lứa. |
Bahnar |
| Pơgăr |
pơgăr (K)(đt): làm chắc hạt. Teh 'lơ̆ng pơm pơgăr 'ba: Ðất tốt làm lúa chắc hạt. |
Bahnar |
| Pơgĕ |
pơgĕ (KJ)(trt): cơ hội, thừa dịp, nhân lúc.'' Pơgĕ hăp hrŭl, 'de mŭt klĕ tơmam: Nhân lúc nó đi vắng, kẻ trộm đột nhập vào nhà.'' |
Bahnar |
| Pơgê |
pơgê (KJ)(dt): buổi sáng, ban mai.'' Ah pơgê hrôih: Vào sáng sớm.'' |
Bahnar |
| Pơgĕch |
pơgĕch (KJ)[tơgĕch(K)](đt): tranh thủ.'' Jang pơlĭ wih 'năr, pơgĕ jang kơdih: Làm đổi công về sớm, tranh thủ làm riêng.'' |
Bahnar |