|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơdŭk |
pơdŭk (KJ)(dt): bụng. x: bơdŭk. |
Bahnar |
| Pơdŭk pơdăk |
pơdŭk pơdăk(KJ)(tưt): tiếng đánh lộn rầm rầm.'' Kăn hăp hơtơ̆k kơpang hnam pơdŭk pơdăk: Họ đâm nền nhà rầm rầm.'' |
Bahnar |
| Pơdŭng |
pơdŭng (KJ)(đt): kéo căng. Ih athai pơdŭng tơlei mă chơtăng: Anh phải kéo dây cho căng. |
Bahnar |
| Pơdŭng pơdăng |
pơdŭng pơdăng (K)[dŭng dăng(KJ)](tt): lặt vặt. ''Chă tơmam xa pơdŭng pơdăng: Ði kiếm đồ ăn lặt vặt. Hăp bơngai pơdŭng pơdăng thoi inh dĭ: Nó là người dân thường như tôi thôi.'' |
Bahnar |
| Pơga |
pơga (KJ)[bơga(K)](dt): vườn nhỏ. Chong uh pơm pơga pơtăm hơ'bei: Phát bụi làm vườn trồng rau. |
Bahnar |
| Pơgă pơgĕch |
pơgă pơgĕch (K)(trt):vội vã, vội vàng. x: hơroh 2 |
Bahnar |
| Pơgai |
pơgai (K)(đt): hứa hôn. x: tơgai. |
Bahnar |
| Pơgăl |
pơgăl [tơgăl(KJ)](trt)xứng đáng, cho vừa, xứng hợp, cân xứng. x: tơgăl. |
Bahnar |
| Pơgăm 1 |
pơgăm 1(KJ)(đt): nhuộm đen. Pơgăm khăn: Nhuộm khăn đen. 'Măi pơgăm 'dĭ 'dăng: Làm cho đen. |
Bahnar |
| Pơgăm 2 |
pơgăm 2(K)(dt): thuốc độc lấy từ nhựa dây ''mrei ''(tẩm chất độc vào mũi tên để bắn thú dữ hay kẻ thù). '''De pơnah kla păng 'mrơ̆m pơgăm: Họ bắn cọp bằng tên tẩm thuốc độc.'' |
Bahnar |