|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơgong 1 |
pơgong 1(K)(đt): xếp chỉ màu để đan hoa văn.'' Hơroh brai wă pơgong khăn kiơ̆ jih: Xếp chỉ màu để dệt hoa văn theo viền vải.'' |
Bahnar |
| Pơgong 2 |
pơgong 2(K)(dt): một loại ghè. |
Bahnar |
| Pơgot 'don |
pơgot 'don (K)(đt): hồi tưởng. Pơgot 'don tôm tơdrong xang hloh: Hồi tưởng lại những chuyện đã qua. |
Bahnar |
| Pơgơ̆ |
pơgơ̆ (K)(đt): làm điệu, làm sang. x: pơgơk. |
Bahnar |
| Pơgơ̆m 1 |
pơgơ̆m 1(KJ)(đt): đàn áp, áp bức, bóc lột.'' 'De pơdrŏng ga kơ pơgơ̆m 'de dơnuh: Người giàu hay áp bức người nghèo. Bơdro xa pơgơ̆m: Buôn bán ép giá. Pơgơ̆m 'de haioh: Bắt nạt trẻ con.'' |
Bahnar |
| Pơgơ̆m 2 |
pơgơ̆m 2(KJ)(dt): 1- chim gầm ghì.'' Xem pơgơ̆m tih tŏ iĕr adruh: Chim gầm ghì to bằng gà mái. ''2- cây trâm bưu. |
Bahnar |
| Pơgơ̆ng |
pơgơ̆ng (KJ)(đt): cột trâu vào cây nêu để cúng thần. tế.'' Pơgơ̆ng kơpô xoi kơ yang: Cột trâu vào cây nêu để cúng thần'' |
Bahnar |
| Pơgơ̆p |
pơgơ̆p (KJ)(đt): 1- góp phần, góp sức, đóng góp.'' Pơgơ̆p jên wă kơ gŭm 'de trŏ 'dak rơlat: Ðóng góp tiền để cứu trợ nạn nhân lũ lụt. ''2- làm thành một đôi. ''Pơgơ̆p ‘bar tŏ rơmo wă kơ pơchoh: Ghép thành đôi bò để cày.'' |
Bahnar |
| Pơgơ̆r |
pơgơ̆r (KJ)(đt): cai trị, lãnh đạo, chỉ huy.'' Pơgơ̆r teh 'dak: Cai trị đất nước. Bơngai pơgơ̆r linh tơblah: Chỉ huy trưởng lực lượng vũ trang.'' |
Bahnar |
| Pơgơ̆t |
pơgơ̆t (KJ)(đt): 1- nhịn, bỏ. ''Pơgơ̆t kơ hơ̆t: Nhịn thuốc. ''2- ngăn chặn.'' Pơgơ̆t tơdrong kơnĭ: Ngăn chặn thói xấu. ''3- giữ lại. '''Dunh uh kơ 'dei jrơ̆m, năr âu hăp pơgơ̆t inh oei păng hăp minh măng: Lâu ngày không gặp, hôm nay nó giữ tôi lưu lại một đêm.'' |
Bahnar |