|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Ơ 3 |
ơ 3(KJ)[êu(KJ)](phxđ): ừ. Gô inh ho!_ơ: Chờ tôi nhé! _ừ. |
Bahnar |
| Ơ khê |
ơ khê (J)[hơkhê(K)](trt): chỉ sừng trâu chạng ra hai bên. |
Bahnar |
| Ô lôh |
ô lôh (K)(tht): chỉ sự ngạc nhiên, hối tiếc. ''Ô lôh! ih năng hăp 'dei ka rơlŏn lơ jat: Ô! anh ra coi nó được nhiều cá bống. ô lôh! inh pơm yoch boih: ô! tôi làm sai rồi.'' |
Bahnar |
| Ơ ơ-am |
ơ ơ-am (KJ)(tưt): tiếng ngáp dài. |
Bahnar |
| Ơ-ĭng ơ-ăng |
ơ-ĭng ơ-ăng (K)(tưt): tiếng ù ù xe cộ, gió thôi vù vù.'' Xe kơdâu ơ-ĭng ơ-ăng tơ trong tih: Xe chạy ù ù trên xa lộ. Kial tơhlu ơ-ĭng ơ-ăng lơ̆m bri kơdrơ̆ng: Tiếng gió thổi vù vù trong rừng già.'' |
Bahnar |
| Ơ-ĭr ơ-ăr |
ơ-ĭr ơ-ăr (K)[ơ-ŭr ơ-ăr(K)](tưt): tiếng sấm ầm ầm, tiếng đàn chim bay vù vù. |
Bahnar |
| Ơ-ơih |
ơ-ơih (K)(tht): cảm thán chỉ không hài lòng.'' Ơ-ơih! pă boih: ối dào! không được rồi.'' |
Bahnar |
| Ơ-ơm |
ơ-ơm (KJ)(tưt): tiếng đằng hắng. ''‘bok Rơh ơ-ơm 'bar pêng 'măng, klaih kơ noh pơma pơtoi: ông Rơh đằng hắng hai ba tiếng, rồi mới nói tiếp.'' |
Bahnar |
| Ơ-ong |
ơ-ong (KJ)(tưt): tiếng nước chảy ầm ầm. x: o-ong. |
Bahnar |
| O-ong |
o-ong (KJ)(tưt): tiếng thác đổ, nước lũ sau cơn mưa.'' O-ong chơwa tơkơi Yaly: Thác Yaly đổ xuống ầm ầm. Klaih kơ 'mi tih, 'dak thong ro o-ong: Nước suối chảy ào ào sau cơn mưa lớn.'' |
Bahnar |