|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Nơ̆ hơnơ̆ |
nơ̆ hơnơ̆ (KJ)(trt): thoai thoải. Mir nhôn krang nơ̆ hơnơ̆: Rẫy chúng tôi nằm trên triền thoai thoải. |
Bahnar |
| Nơ̆ng |
nơ̆ng (K)(dt): loại rắn trun rất độc sống trong bùn lầy, mình có vạch vàng hai bên. |
Bahnar |
| Nơ̆ng hơnơ̆ng |
nơ̆ng hơnơ̆ng (K)(trt): đều đặn. Jang mă nơ̆ng hơnơ̆ng: Làm đều đặn. |
Bahnar |
| Nơ̆ng nơ̆ng |
nơ̆ng nơ̆ng (K)(tt): 1- đọng lại. '''Dak tŏng nơ̆ng nơ̆ng: Nước đọng không rút''. 2- sình bụng''. Klak nơ̆ng nơ̆ng: Sình bụng không tiêu.'' |
Bahnar |
| Nơ̆r |
nơ̆r (KJ)(dt): 1- tiếng, lời nói. ''Hăp pơma nơ̆r Yuăn rơgei jat: Nó nói tiếng việt giỏi lắm. ''2- miếng. ''Xŏng minh nơ̆r: Ăn một miếng.'' |
Bahnar |
| Nuih 1 |
nuih 1(KJ)(dt): trái tim. Plei nuih: Trái tim. Hang nuih, yor kon bĭ lui ngua: Ðau lòng vì con hư. Jĭ'' nuih: Bệnh đau tim.'' |
Bahnar |
| Nuih 2 |
nuih 2(KJ)(tt): can đảm, gan dạ.'' Bơngai nuih: Người anh hùng.'' |
Bahnar |
| Nun |
nun (KJ)(tt): trẻ đang lớn. Nge nun: Trẻ đang lớn. |
Bahnar |
| Nuôk nuôk |
nuôk nuôk (K)(tt): lang thang, thơ thẩn.'' Chă thông nuôk nuôk alah kơ jang: Trốn việc đi lang thang thơ thẩn một mình.'' |
Bahnar |
| Nur |
nur (K)(đt): say mê, say đắm. Mĕ bă uh kơ ăn bre iŏk dihbăl, chŏng bre nur ‘dĭk: Cha mẹ không cho họ lấy nhau, nhưng họ cứ mãi say đắm nhau. |
Bahnar |