|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Ŏl |
ŏl (J)(dt): khói. x: 'nhui. |
Bahnar |
| Ol |
ol (KJ)[ŭl(KJ)](tt): nghẹn. Xa gơhô kơ'na ol: Ham ăn nên mới mắc nghẹn. Ol nuih: Ðau lòng. Ol bral: Hối hận. Mot kơ por ol kơ 'dak yor kơ mĕ lôch: Mẹ chết đau buồn nhịn ăn nhịn uống. |
Bahnar |
| Ôm |
ôm (KJ)(tt): hôi thối.'' 'Bâu ôm: Mùi thối. ôm răm: Thúi rữa. Lôch duh ôm, phôm duh 'bâu: Chết cũng thúi, rắm cũng thúi (sang, hèn, giàu, nghèo ai cũng chết cả).'' |
Bahnar |
| Ŏm |
ŏm (K)[pơ-ŏm](tt): lặng thinh không muốn nói. x: pơ-ŏm. |
Bahnar |
| Ơm rơ |
ơm rơ (K)(trt): 1- chưa thành thạo.'' E tanh brai oei ơm rơ, athai adrin 'mơ̆i: Con dệt chưa thạo, phải cố gắng hơn nữa. ''2- khó chịu trong người.'' Adroi kơ bơlŏ mơn ơm rơ lơ̆m akâu: Trước khi bị sốt, cảm thấy khó chịu trong người.'' |
Bahnar |
| Ôn |
ôn (KJ)(đt): giấu giếm. Ih ôn 'long chih inh tơyơ? bĕ dah ră mă tơpăt: Anh giấu cây viết tôi ở đâu? hãy nói thật cho tôi biết. |
Bahnar |
| Ơn |
ơn (KJ)(trt): khi cần mới hành động.'' Kơlih kikiơ yơ̆ng bri ih kuă chih thơ, dang ei pơtơm chih ơn: Tại sao hôm qua anh không viết thư, bây giờ lại viết.'' |
Bahnar |
| Ong |
ong (KJ)(dt): ong vò vẽ. |
Bahnar |
| Ông |
ông (K)(trt): chỉ khố dài lòng thòng. |
Bahnar |
| Ŏng |
ŏng (KJ)(dt): con rễ. |
Bahnar |