|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Mơmlĭn |
mơmlĭn (K)(trt): béo phì, mập ú. x: mơmiơ̆r 2 |
Bahnar |
| Mơmlơh |
mơmlơh (K)(trt): dông dài, rườm rà.'' ‘bok Rơh pơma mơmlơ̆h uh kơ tôch: ông Rơh nói dông dài.'' |
Bahnar |
| Mơmŏ 1 |
mơmŏ 1(K)(đt): mò mẫm, sờ soạng. ''Bô̆k mơmŏ lơ̆m măng mu: Ði sờ soạng trong đêm tối.'' |
Bahnar |
| Mơmŏ 2 |
mơmŏ 2(K)(dt): loại nhạc cụ dân tộc có dây ngậm nối với cây đàn, vừa kéo vừa hát. |
Bahnar |
| Mơmôch |
mơmôch (K)(trt): rốt cuộc. Hăp pơkă wă năm ah năr gai, tôch mơmôch pă tơyơ! Nó hẹn gặp lúc 2 giờ chiều, rốt cuộc không đến. |
Bahnar |
| Mơmŏng |
mơmŏng [mŏng(K)](đt):chĩa thẳng vào. x: mŏng1 |
Bahnar |
| Mơmông |
mơmông mơmông (K)(đt): làm đám tang không có xác.'' Kon ‘bok Rơh lôch hiong akâu tơ 'dak xang 'dunh, 'de 'nao mơmông yơ̆ng bri: Con ông Rơh chết đuối mất xác, hôm qua mới làm đám tang.'' |
Bahnar |
| Mơmơnh |
mơmơnh (KJ)(đt): phàn nàn. ''Ih nĕ kơ mơmơnh, athai adrin pơdông: Anh đừng phàn nàn, phải cố gắng chịu đựng.'' |
Bahnar |
| Mơmot |
mơmot [mot(K)](đt): nhịn đói. x: mot. |
Bahnar |
| Mơmơ̆ |
mơmơ̆ (K)(đt)rờ rẫm, sờ soạng. x: mơmŏ. |
Bahnar |