|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Mơnang |
mơnang (K)[pơnang(K)](dt): loại cây có lá ăn được. x: pơnang (1) |
Bahnar |
| Mơnăr |
mơnăr (K)[pơnăr(KJ)](dt):cánh (chim). x: pơnăr. |
Bahnar |
| Mơnat |
mơnat (K)[manat(KJ)](đt):thương xót. ''Mơnat kơ 'de jĭ jăn: Thương xót người đau ốm. Mêm mơnat kơ 'de haioh pơti: Thương xót trẻ mồ côi.'' |
Bahnar |
| Mơnêl |
mơnêl (K)[pơnêl(K) pơnil(J)](tt):trăng tròn. x: pơnêl. |
Bahnar |
| Mơnên |
mơnên (K)[pơnên(K)](dt):cái nhau. x: pơnên. |
Bahnar |
| Mơneng |
mơneng (K)(dt): (trong từ ghép).'' Tơlei mơneng rơmo: Dây xỏ mũi bò.'' |
Bahnar |
| Mơnĕnh |
mơnĕnh [pơnĕnh(K)](dt): dụng cụ chải bông lọc bớt chất dơ. |
Bahnar |
| Mơng |
mơng [tơnŭl(K)](dt):huynh trưởng.'' Tơdăm mơng: Huynh trưởng thanh niên.'' |
Bahnar |
| Mong |
mong (K)(dt): loại lưới dùng bắt thú rừng. |
Bahnar |
| Mŏng |
mŏng 1(K)(đt): chĩa thẳng vào. Pôm mŏng hră pơnah tơpai: Pôm chĩa ná bắn con thỏ. |
Bahnar |