|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Dơlôl |
dơlôl (J)[tơlôl(K)](tt): lồi ra. x: tơlôl. |
Bahnar |
| Dơlol hlôl |
dơlol hlôl [tơlôl(K)](trt): chỉ vật lớn lồi ra. x: tơlôl. |
Bahnar |
| Dơlong |
dơlong[tơhlŏng(K)](đt): gông, mang gông. x: tơhlŏng. |
Bahnar |
| Dơlŏng hoi |
dơlŏng hoi (K)[tơlŏng hoi(K)](trt)trống hai đầu (ống). x: tơlŏng hoi. |
Bahnar |
| Dơlơ̆l |
dơlơ̆l [tơlơ̆l(K)](trt): bầm tím. x: tơlơ̆l. |
Bahnar |
| Dơlŭl |
dơlŭl [tơlŭl(K)](trt): lòi ra, thò ra. x: tơlŭl. |
Bahnar |
| Dom |
dom (K)(đt): bu vào.'' Pơngang dom ok: Kiến nhọt bu vào trùn. Kon pơlei tung dom jrăng rông: Dân làng xúm nhau khiêng cột nhà rông.'' |
Bahnar |
| Dôm 'măng |
dôm 'măng (K)(trtnv): 1- mấy lần. ''Minh năr xŏng dôm 'măng? Một ngày ăn mấy lần? ''2- sao mà, thế nào'' Alah kơ pơxrăm dôm 'măng mă gơh tŏk lăm: Học dốt sao mà lên lớp được.'' 3- không bao giờ.'' 'Dak tih ih hơ̆m khĭn glơi?_ dôm 'măng khĭn: Nườc lớn anh dám bơi không?_ không bao giờ.'' |
Bahnar |
| Dôm 1 |
dôm 1(KJ)(đit): những. ''Dôm ‘de mơnoh jĭ bơngai 'lơ̆ng: Những người đó là người tốt.'' |
Bahnar |
| Dôm 2 |
dôm 2(KJ)(trơt): chứ, chớ (đặt ở cuối). ''Inh ngih ngăi hăp truh tơ hnam inh dôm! chŭng hăp oei ngôi rŏk trong: Tôi tưởng nó tới nhà tôi chứ! ai ngờ nó chơi dọc đường.'' |
Bahnar |