|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Dơhia |
dơhia (KJ)[tơhia(K)](trt): thường ngày, mọi khi.'' Dơhia inh bô̆k tơ mir, năr âu inh pơdei: Thường ngày tôi đi rẫy, hôm nay tôi nghỉ. Dơhia hăp uh kơ thoi noh: Mọi khi nó đâu có như thế. Thoi noh lah, dơhia iĕr tơhri hiong, chŭng kŏ "găm kơ̆l" kăp xa: ồ! bấy lâu nay gà thường hay mất như thế, ngờ đâu chó "đầu đen" bắt ăn (chó đầu đen: người ăn cắp).'' |
Bahnar |
| Dơhiar |
dơhiar (K)[pơhiar(K)](đt): 1- căng ra, trải ra. 2- xòe cánh. x: pơhiar. |
Bahnar |
| Dơhiĕng |
dơhiĕng (KJ)[hiĕng(KJ)](dt):dây cung, dây ná, thường làm bằng loại le ''hơmluh.'' |
Bahnar |
| Dơhiok |
dơhiok (M)(dt): chương trình. |
Bahnar |
| Dơhiot |
dơhiot (K)[tơhiot(K)](đt):lôi kéo nhau đi. x: tơhiot. |
Bahnar |
| Dơhle |
dơhle (K)[tơhle(K)](trt): chỉ tai dựng đứng. x: tơhla2 (dơhlê: chỉ vật lớn; dơhle: vật nhỏ ). |
Bahnar |
| Dơhlĕnh |
dơhlĕnh(K)(tt): 1- có duyên, xinh xắn. ''Adruh guăng dơhlĕnh: Cô gái đẹp xinh xắn. Bŏ dơhlĕnh, xơnĕnh dơhlong: Má hồng, răng trắng.''2- láng bóng.'' Kơ'bang jĕl dơhlĕnh: Bàn láng bóng.'' |
Bahnar |
| Dơhlŏng |
dơhlŏng (KJ)[tơhlŏng(K)](đt):gông, mang gông. x: tơhlŏng. |
Bahnar |
| Dơhlông |
dơhlông (K)(dt): thanh ngang cổng (cổng có hai trụ làm bằng tre, khoét mỗi trụ bốn lỗ, và dùng thanh ngang để đóng mở, ngăn chận không cho bò vào). x: tơhlông. |
Bahnar |
| Dơhlu |
dơhlu (K)[tơhlu(K)](đt): thổi. x: tơhlu. |
Bahnar |