|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Dôm noh |
dôm noh (K)(đit): chừng đó. Inh 'dei dôm noh 'dĭk: Tôi chỉ có chừng đó thôi. |
Bahnar |
| Dôm yơ |
dôm yơ (K)(trtnv): bao nhiêu. Mir mơnoh kăp dôm yơ? Ðám rẫy đó giá bao nhiêu? |
Bahnar |
| Dơmăn |
dơmăn [tơmăn(K)](tt): bằng phẳng. x: tơmăn. |
Bahnar |
| Dơmleng |
dơmleng (trt): mãi tới, cho tới. x: rơmeng 2 |
Bahnar |
| Dơmlin |
dơmlin [hơmlĭn(K)](trt): ngồi xếùp bằng. x: hơmlĭn. |
Bahnar |
| Dơmlơl |
dơmlơl [tơmơ̆l(K)](trt): đầy ắp. x: tơmơ̆l |
Bahnar |
| Dơmŏng |
dơmŏng [tơmŏng(K)](dt): đá thường được xem như thần thánh.'' Yang dơmŏng: Ðá thần.'' |
Bahnar |
| Dơmônh |
dơmônh [tơmônh(K)](dt): ngày mốt. x: tơmônh. |
Bahnar |
| Dơn |
dơn (K)(đt): khắc, tạc.'' Dơn chư tơ 'long: Khắc chữ vào cây. Dơn rup: Tạc tượng'' |
Bahnar |
| Dŏn |
dŏn (KJ)(tt): chỗ đất cao. x: tơdŏn. |
Bahnar |