|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Dơdeh 1 |
dơdeh 1(KJ)(trt): 1- im phăng phắc.'' 'Bok thây mŭt tơ lăm, 'de lung leng thĕng dơdeh: Thầy vào lớp, học trò im phăng phắc. ''2- mãi, hoài. '''De gô dơdeh, chŏng Pôm uh kơ 'bôh truh: Họ chờ mãi, nhưng Pôm không đến.'' |
Bahnar |
| Dơdeh 2 |
dơdeh 2[rơdeh(K)](trt):chảy xiết (nuớc). x: rơdeh. |
Bahnar |
| Dơdĕk |
dơdĕk [tơpă(KJ)](tt): thật, thật sự, thật tình. x: tơpă. |
Bahnar |
| Dơdĕk dơdŏk |
dơdĕk dơdŏk (K)[pơdĕk pơdŏk(K)](trt):linh tinh. x: pơdĕk pơdŏk. |
Bahnar |
| Dơdĕng |
dơdĕng [lơlĕng(K)](trt): trời nắng chang chang. x: lơlĕng. |
Bahnar |
| Dơdĭ |
dơdĭ (K)(trt): cứ (làm chuyện khác).'' Inh athai hăp bô̆k pơxrăm ră, chŏng hăp dơdĭ kơ năm hŭm 'dak krong: Tôi bảo nó đi học, mà nó cứ đi tắm sông.'' |
Bahnar |
| Dơding |
dơding (KJ)(tưt): tiếng vỗ trống thùng thùng, tiếng chim hót ríu rít.'' 'De hơxuang rah, tap rah xơgơ̆r dơding: Họ vừa múa, vừa vỗ trống thùng thùng. Dơding hiơu pơlang hơxi: Ðàn chim bồ chao hót ríu rít.'' |
Bahnar |
| Dơding dơdang |
dơding dơdang(KJ)(trt): chỉ cây rậm rạp, tàng lá lớn nhưng dưới gốc trống dễ vào.'' Tơm pơle dơding dơdang ‘bônh kơ bô̆k: Bụi le gốc trống dễ vào.'' |
Bahnar |
| Dơdip |
dơdip (K)(tt): to và bén. Xăng chet hơdret dơdit: Dao xắt chuối lưỡi to và bén. |
Bahnar |
| Dơdit |
dơdit (dt)chim dù dì cùng họ với cú. |
Bahnar |