Submitted by wikiethnies.org on T3, 05/17/2011 - 00:09
dơding (KJ)(tưt): tiếng vỗ trống thùng thùng, tiếng chim hót ríu rít.'' 'De hơxuang rah, tap rah xơgơ̆r dơding: Họ vừa múa, vừa vỗ trống thùng thùng. Dơding hiơu pơlang hơxi: Ðàn chim bồ chao hót ríu rít.''
Bình luận