|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Dihbăl |
dihbăl (KJ)(đat): nhau, với nhau. ''Tơgŭm dihbăl: Giúp nhau. Băt dihbăl: Thương yêu nhau.'' |
Bahnar |
| Dĭk dĭk |
dĭk dĭk (K)(tưt): tiếng ầm ầm. ''Kơmăi ot 'ba re 'dĭk 'dĭk: Máy xay gạo chạy nổ ầm ầm. 'De haioh kơdâu 'dĭk 'dĭk kơpơ̆ng tơ̆r: Trẻ con chạy rầm rầm trên sàn gỗ.'' |
Bahnar |
| Dĭl dŭl |
dĭl dŭl (K)(trt): đu đưa. (vật lớn). '''De tung xơke dĭl dŭl: Họ khiêng heo rừng lắc qua lắc lại. '' |
Bahnar |
| Dim |
dim (KJ)(tt): 1- hiền lành. ''Hăp bơngai dim: Nó hiền lành. ''2- ăn ít. ''Xŏng dim thoi meo: Aên ít như mèo.'' |
Bahnar |
| Dim dôm |
dim dôm (K)(trt): thùng thình. Kơxu khăn dim dôm: Quấn khăn rộng thùng thình. |
Bahnar |
| Dim dông |
dim dông (K)(trt): hiền hậu. |
Bahnar |
| Dim rơnim |
dim rơnim (K)(trt): hiền lành. |
Bahnar |
| Ding |
ding (K)(tưt): tiếng “ầm” đạn nổ. |
Bahnar |
| Ding ding |
ding ding (KJ)(tưt): tùng tùng. ''Ding ding 'bok Rơh tôh xơgơ̆r, krao kon pơlei bơ̆t chor rôp ka: ông Rơh đánh trống tùng tùng, tụ họp dân làng chận đê bắt cá.'' |
Bahnar |
| Ding dĭr |
ding dĭr (K)(dt): nấm mèo. |
Bahnar |