|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Dêh |
dêh (KJ)(dt): xứ sở, nước.'' Bơngai dêh 'de: Người nước ngoài. Dêh plĕnh: Thiên đàng.'' |
Bahnar |
| Deh 1 |
deh 1(KJ)(trt): nhanh, mạnh, nhiều.'' Hăp kơdâu deh: Nó chạy nhanh. Hrip mă deh: Hút mạnh lên. Hăp jang deh jat: Nó làm mạnh lắm. Hăp xa deh jat: Nó ăn mạnh lắm. Jĭ deh: Ðau nặng.'' |
Bahnar |
| Deh 2 |
deh 2(K)(trt): đan long mốt. Bŭng 'de ling tanh deh: Người ta thường đan giỏ theo kiểu đan long mốt. |
Bahnar |
| Deh 3 |
deh 3(K)(trt): 1- như vậy, như thế. ''Jang pơ’nam thoi noh deh, 'de gơh bơnê: Siêng làm như vậy, người ta mới khen. ''2- đã rồi.'' Hăp xang bô̆k boih deh: Nó đã đi rồi''. |
Bahnar |
| Deh deh |
deh deh (K)(trt): chờ mãi.'' Inh gô dang dang, inh chang deh deh, duh uh kơ 'bôh hăp truh: Tôi chờ mãi, chờ hoài mà không thấy nó đến.'' |
Bahnar |
| Dêk |
dêk (KJ) |
Bahnar |
| Dĕk dĕk |
dĕk dĕk (KJ)(trt): mau lẹ.'' Jang mă dĕk dĕk wă dah 'dang: Làm lẹ lên cho mau xong.'' |
Bahnar |
| Dĕk dŏk |
dĕk dŏk ['nĕk 'nŏk(K)](đt):nấc cụt. x: 'nĕk 'nŏk. |
Bahnar |
| Dĕk dơ̆k |
dĕk dơ̆k (trt): nói chuyện chơi. x: dơ̆k dơ̆k. |
Bahnar |
| Del |
del (K)(đt): giao cấu. |
Bahnar |