|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Chăl 2 |
chăl 2(KJ)[chĭl(KJ)](đt): 1- trả lại, đáp lại.'' Et chăl 'dak: Uống trả lễ. Manat chăl: Trả ơn. Kon haioh athai băt chăl kơ mĕ bă: Con cái phải biết ơn cha mẹ.'' 2- trả thù.'' Mĭl chăl: Trả thù.'' |
Bahnar |
| Chăl 3 |
chăl 3(GKJ)(dt): 1- thời kỳ, thời đại, thế kỷ. ''Chăl harei: Thời nay. Chăl kơnh: Trong tương lai. 'Bơ̆t chăl mơnoh: Vào thời đó. Minh jĭt chăl bơngai: Mười thế hệ. ''2- chương, đoạn, giai đoạn. ''Chăl mă mônh: Chương thứ nhất. Chăl ah kơpơ̆ng: Ðoạn trên.'' |
Bahnar |
| Cham 1 |
cham 1(K)(dt): 1- sân. ''Cham hnam trưng: Sân trường. Cham kơdah plei: Sân bóng đá''. ''Cham pơtăm hla 'long: Vườn rau. Pơkra cham: Phạt tạ làng. ''2- trong nhiều trường hợp, ''cham'' dùng để chỉ tiếng trái nghĩa của ''bri. Iĕr bri, iĕr cham: Gà rừng, gà nhà. Năr choh cham: Ngày giẫy mả.'' |
Bahnar |
| Chăm 1 |
chăm 1(KJ) (đt): để ý. ''Chăm pơlang hơxi gah ‘ngeu: Ðể ý chim bồ chao kêu bên trái. Chăm tơdra: Ðể ý dấu đường.'' |
Bahnar |
| Cham 2 |
cham 2(K)(dt): dân tộc Chăm. |
Bahnar |
| Chăm 2 |
chăm 2(K)(dt): giống lúa thơm. 'Ba chăm, xŏng 'bâu phu: Lúa chăm, ăn rất thơm. |
Bahnar |
| Chăm be |
chăm be (GK)(dt): loại bọ có nước đái làm phỏng da, mình đen đầu đỏ, con ba miêu. |
Bahnar |
| Chăm phĕch |
chăm phĕch (K)(dt): dấu chấm phẩy.'' Chih chư athai 'dei chăm, phĕch: Viết chữ phải có chấm, phẩy.'' |
Bahnar |
| Chăm phu |
chăm phu (K)(dt): cây điều. |
Bahnar |
| Chan |
chan(KJ)(tt): nợ, nợ nần. Chonh chan: Mua chịu. Tĕch chan: Bán chịu. ''Aên kơ 'de iŏk chan: Cho người ta vay. Bơngai chan kơ 'de: Người mắc nợ.'' |
Bahnar |