cham 1(K)(dt): 1- sân. ''Cham hnam trưng: Sân trường. Cham kơdah plei: Sân bóng đá''. ''Cham pơtăm hla 'long: Vườn rau. Pơkra cham: Phạt tạ làng. ''2- trong nhiều trường hợp, ''cham'' dùng để chỉ tiếng trái nghĩa của ''bri. Iĕr bri, iĕr cham: Gà rừng, gà nhà. Năr choh cham: Ngày giẫy mả.''
Bình luận