|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Bưn |
bưn (J)['buăn(KJ)](đt): hứa sẽ cúng thần nếu được toại nguyện. x: 'buăn. |
Bahnar |
| Bung |
bungbung (K)(dt): dạ dày, bao tử.'' Jĭ bung: Ðau bao tử.'' |
Bahnar |
| Bŭng |
bŭng (K)(dt): giỏ, cần xếû. '' Tanh bŭng: Ðan giỏ cần xế. 'Don kop minh bai, ‘don tơpai minh bŭng: Trí khôn của rùa bằng cái giỏ, trí khôn thỏ bằng giỏ cần xế (tưởng gạt được người, ai ngờ chính mình bị gạt)'' |
Bahnar |
| Bung bang |
bung bang (KJ)(dt): hoa sim. ''Rang bung bang blang 'bar pah kiơ̆ jih trong: Hoa sim nở rộ hai bên đường.'' |
Bahnar |
| Bŭng băng |
bŭng băng (KJ)(trt): ồ ạt.'' Bŭng băng 'de Yuăn tŏk tơ Kon tum: Người Kinh tới Kontum ồ ạt.'' |
Bahnar |
| Bŭng bŭng |
bŭng bŭng [bit bying](dt): một loại ghè. |
Bahnar |
| Bur |
bur (KJ)(dt): nước cơm.(dùng trong từ ghép). |
Bahnar |
| But |
but but (KJ)(dt): (dùng trong từ ghép). ống lồ ô, tre hay nứa dùng làm âm nhạc.'' 'Ding but: Dụng cụ âm nhạc bằng ống lồ ô.'' |
Bahnar |
| Bŭt |
bŭt (KJ)(trt): thủng, xuyên qua. Pơnah jơnĕng hnam hlôh bŭt: Bắn xuyên qua tường. |
Bahnar |
| Byơ̆ng |
byơ̆ng (K): đánh vần.'' Byơ̆ng rĭm chư: Ðánh vần từng chữ.'' |
Bahnar |