|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Xơkơt |
xơkơt (KJ)(tt): chóng mặt gây nên, do sợ vực thẳm hay lên cao. x: hơkưch. |
Bahnar |
| Xơkơ̆t |
xơkơ̆t (J)[hơkơ̆t(K)](đt):1- nuốt chửng. 2-uống một hơi. 3- lừa đảo người khác (mượn rồi đem bán). x: hơkơ̆t |
Bahnar |
| Xơkrê xơkra |
xơkrê xơkra (J) |
Bahnar |
| Xơkrŏ |
xơkrŏ (KJ)(trt): chỉ đồ vật để một chỗ (mà đã không dùng đến). x: chơkrŏ. |
Bahnar |
| Xơkrô̆ xơkră |
xơkrô̆ xơkră (KJ)(trt): chỉ vứt bỏ nhiều vật không dùng đến. x: chơkrô̆ chơkră. |
Bahnar |
| Xơkưch |
xơkưch (J)[hơkưch(K)](tt):chóng mặt gây nên do sợ vực thẳm hay lên cao. x: hơkưch. |
Bahnar |
| Xơkŭng |
xơkŭng (KJ)(dt): môi. ''Xơkŭng 'bơ̆r pik ‘mrăng ‘dum: Môi son. Xơkŭng 'bơ̆r hơtăng: Môi mỏng (người lắm mồm).'' |
Bahnar |
| Xơkŭp |
xơkŭp (J)[hơkŭp(K)](dt):chái nhà. x: hơkŭp2 |
Bahnar |
| Xôl |
xôl (KJ)(dt): bông hoa chuốt bằng thân le, nứa (chuốt thân le thành bông hoa). '' Ah năr diĕng tih, 'de pơrŏ gơ̆ng păng xôl: Vào ngày lễ lớn, họ trang hoàng cây nêu bằng hoa le chuốt.'' |
Bahnar |
| Xơl |
xơl [xơn(K)](đt): kê, lót. x: xơn. |
Bahnar |