|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơchŭng |
pơchŭng (KJ)(dt): mụn nhọt. |
Bahnar |
| Pơchŭt |
pơchŭt (KJ)(đt): thúc giục, thúc đẩy.'' Nhôn wă kơdih uh kơ 'dei bu pơchŭt: Chúng tôi muốn chẳng ai thúc giục cả.'' |
Bahnar |
| Pơdă |
pơdă (KJ)(đt): bày ra.'' Pơdă tơmam wă kơ tĕch: Bày đồ để bán.'' |
Bahnar |
| Pơda |
pơda (KJ)(tt): 1- xanh, còn non.'' Pơkai oei pơda: Dưa hấu còn non. 'Mơ̆t 'long 'bơ̆t oei pơda: Uốn cây từ thủa còn non. Hla bơda: Lá non. Kơting pơda: Xương sụn''. ''Tơgă bơda: Rựa trui non. ''2- sáng sủa. ''Plĕnh pơda: Trời trong sáng.'' |
Bahnar |
| Pơdah |
pơdah (K)(dt): chái. ''Pơdah hnam: Chái nhà.'' |
Bahnar |
| Pơdak |
pơdak (K)(tt): uổng công, công dã tràng.'' Choh choi klôi khei 'năr, xơnă pơdak 'dĭk: Trỉa trễ, chỉ uổng công.'' |
Bahnar |
| Pơdăl |
pơdăl [pơtăl(KJ)](đt): thay thế. x: pơtăl. |
Bahnar |
| Pơdan |
pơdan (K)(đt): giơ cho đánh. Pơdan 'bŏ ăn kơ 'de tap: Giơ má cho họ tát. |
Bahnar |
| Pơdăng lăng |
pơdăng lăng (K)(trt): tiếp nối nhau.'' Kơplah âu tô̆ pơdăng lăng hloi: Nắng tiếp nhau trong nhiều ngày.'' |
Bahnar |
| Pơdăr |
pơdăr (KJ)(đt): 1- đánh lừa.'' Bơngai juăt kơ pơdăr: Người quen thói lừa đảo. ''2- vặn, xoay.'' Minh năr pơdăr tơlei jơ minh 'măng: Một ngày lên giây đồng hồ một lần.'' |
Bahnar |