|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơbrĕt |
pơbrĕt (KJ)(đt): tiến triển, tiến tới, tiến bộ. x: tơ'brĕt. |
Bahnar |
| Pơbrơ |
pơbrơ (K)(trt): nằm sõng sượt. Tep pơbrơ ah yong: Nằm sõng sượt trên giường. 'Don tơpăt pơbrơ: Lòng ngay thẳng. |
Bahnar |
| Pơbru pơbra |
pơbru pơbra (K)(trt): bay tứ tán.'' Kial tơhlu rang klor pơbru pơbra: Gió thổi hoa gạo bay tứ tán.'' |
Bahnar |
| Pơbŭ |
pơbŭ (KJ)(dt): con bìm bịp. |
Bahnar |
| Pơbŭk pơbăk |
pơbŭk pơbăk(trt): mải miết, liên tục. x: pơpŭk pơpăk. |
Bahnar |
| Pơbŭng |
pơbŭng (dt): mái nhà. x: bơbŭng. |
Bahnar |
| Poch |
poch (K)(đt): 1- leo trèo.'' Poch 'long toak: Trèo dừa.'' 2- bám đi theo dây.'' Poch tơlei rok kơtua dĭng dŭng: Bám dây đi qua cầu treo.'' |
Bahnar |
| Pơchah |
pơchah (KJ)(đt): làm bể, đánh vỡ. ''Inh pơchah pơnhan: Tôi làm bể chén. Pơchah pơhĕch: Làm bể nát. Năr pơchah: Ngày đầu giết trâu uống rượu. '' |
Bahnar |
| Pơchang |
pơchang (KJ)(trt): thủng thẳng, từ từ chờ đợi.'' Nhôn jang adar adeh, pơchang kơ 'dak 'mi: Chúng tôi thủng thẳng làm việc, để chờ mưa xuống.'' |
Bahnar |
| Pơchĕ |
pơchĕ (K)(đt): đổ lỗi.'' Tơ’ngla yoch, chŏng pơchĕ kơ 'de anai: Chính mình sai trái, nhưng đổ lỗi cho người khác.'' |
Bahnar |