|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơchĕ |
pơchĕ (K)(đt): đổ lỗi.'' Tơ’ngla yoch, chŏng pơchĕ kơ 'de anai: Chính mình sai trái, nhưng đổ lỗi cho người khác.'' |
Bahnar |
| Pơchĕk |
pơchĕk (KJ)(đt): thọc léc nhau. '' ngôi pơchĕk: Chúng nó thọc léc nhau.'' |
Bahnar |
| Pơchem |
pơchem (K)(đt): bò ủi đất nghinh nhau trước khi báng lộn. |
Bahnar |
| Pơchĕp |
pơchĕp (KJ)(đt): đưa tận tay, đặt vào tay. ''Pơchĕp kơ hăp minh hơchô̆ rang: Ðặt vào tay bé một bó hoa.'' |
Bahnar |
| Pơcher |
pơcher (KJ)(đt): chen lấn.'' Pơcher mŭt năng um: Chen lấn vào xem phim. Xang hrăt, nĕ pă mŭt pơcher: Ðã chật rồi, đừng chen lấn vào làm gì nữa.'' |
Bahnar |
| Pơchĕt |
pơchĕt (KJ)(đt): thúc giục. x: pơchŭt. |
Bahnar |
| Pơchĭt |
pơchĭt (KJ)(đt): thúc giục. x: pơchŭt. |
Bahnar |
| Pơchơ |
pơchơ (K)(đt): chở nhau đi. Pơchơ păng xe jrot bô̆k jang: Chở nhau đi làm bằng xe đạp. |
Bahnar |
| Pơchôh |
pơchôh (KJ)(đt):chùi sạch và láng bóng.'' Pơchôh jơ: Ðánh bóng đồng hồ.'' |
Bahnar |
| Pơchoh |
pơchoh (KJ)(đt): cày.'' Pơchoh blŭng blơ̆: Cày dở và trở. 'Long pơchoh: Cái cày. 'Nhik pơchoh: Lưỡi cày.'' |
Bahnar |