|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Măng năr |
măng năr (K)(dt): ngày đêm, luôn mãi. đời đời. x: bưh bưh. |
Bahnar |
| Mao inh |
mao inh (K)[mă wă inh (K)](tht)cảm thán chỉ sự phủ nhận: đâu có! ''E 'dei ka lơ leh! _Mao inh, tŏxĕt 'dĭk: Mày có cá nhiều nhỉ! _Ðâu có, ít lắm.'' |
Bahnar |
| Mar 1 |
mar 1(K)(đt): cảnh giác.'' Mar bĕ iĕm, 'de hơyăt giăm truh boih: Các bạn hãy cảnh giác kẻ thù sắp tới.'' |
Bahnar |
| Măr 1 |
măr 1(K)[kơmlĕng(K)]: nhút nhát (vật).'' Rơmo măr: Bò nhút nhát khó bắt.'' |
Bahnar |
| Mar 2 |
mar 2(K)(dt): đường gờ nổi lên ở cối xay thủ công. |
Bahnar |
| Măr toh |
măr toh (K)(dt): huyệt dưới vú. ''Pơnah trŏ măr toh, xơke lôch kơtă: Bắn trúng huyệt dưới vú, heo rừng chết ngay.'' |
Bahnar |
| Măt |
măt măt (K)(dt): 1- mắt.'' Găr măt: Con mắt. Pơgê âu hăp mĭl kơ bu, mă măt hăp kơlôn thoi noh? Sáng nay bà ta giận ai, mà mắt trợn trừng như vậy? ''2- danh, tên.'' Măt Di jĭ ‘Lơ̆ng Keh: Danh Ngài là Thánh. Măt ih bu? Anh tên gì? Kơning măt: Vòm mắt. Xŏk măt: Lông mi. Xŏk kơning măt: Lông mày. Măt tol: Mù mắt. Măt ka: Chân bị đạp gai lâu ngày như mắt cá rất đau. Măt hu (pơnĭl): Kính đeo mắt. Măt khei, măt 'năr: Mặt trăng, mặt trời. Măt meng: Con bướm.'' |
Bahnar |
| Mĕ |
mĕ (KJ)(dt): mẹ.'' Mĕ Pôm kră boih: Mẹ Pôm già rồi. Bia Lŭi pŭ mĕ 'bar 'nu: Nàng Lŭi hai lần sinh con.'' |
Bahnar |
| Mĕch |
mĕch (KJ)(đt): 1- xa lánh.'' Athai mĕch bơngai ga kơ et: Phải xa lánh người hay ống rượu. ''2- giữ mình. ''Mĕch dơh tơ’ngla: Giữ mình. ''3- né tránh. ''Hăp chŏi, inh mĕch tơnai: Nó liệng, tôi né một bên.'' |
Bahnar |
| Medai |
medai (M)(dt): huy chương, ảnh tượng. |
Bahnar |