măt măt (K)(dt): 1- mắt.'' Găr măt: Con mắt. Pơgê âu hăp mĭl kơ bu, mă măt hăp kơlôn thoi noh? Sáng nay bà ta giận ai, mà mắt trợn trừng như vậy? ''2- danh, tên.'' Măt Di jĭ ‘Lơ̆ng Keh: Danh Ngài là Thánh. Măt ih bu? Anh tên gì? Kơning măt: Vòm mắt. Xŏk măt: Lông mi. Xŏk kơning măt: Lông mày. Măt tol: Mù mắt. Măt ka: Chân bị đạp gai lâu ngày như mắt cá rất đau. Măt hu (pơnĭl): Kính đeo mắt. Măt khei, măt 'năr: Mặt trăng, mặt trời. Măt meng: Con bướm.''
Ajouter un commentaire