|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Mĭl |
mimĭl (KJ)(tt): tức giận.'' Pup mĭl kơ nhôn: Pup giận chúng tôi.'' |
Bahnar |
| Mĭm |
mĭm (KJ)(dt): bò rừng. |
Bahnar |
| Mim mrôm |
mim mrôm (K)(dt): một lọai gai dài rất nhọn, có màu đen (dễ bị nhiễm trùng khi bị mắc phải). |
Bahnar |
| Ming 1 |
ming 1(KJ)(đt): sửa chữa. ''Ming hnam: Sửa nhà. Ming tơ’ngla: Sửa mình. Ming pơlei: Nộp vạ cho làng (hai nam nữ quan hệ bất chính, phải nộp vạ bằng tiền, heo... cho làng để làm hòa (xưa).'' |
Bahnar |
| Ming 2 |
ming 2(dt): một loại cây. |
Bahnar |
| Ming man |
ming man (KJ)(đt): giải hòa. '' Yor ‘dei tơdrong tơmĭl, kơ’na ‘bok Rơh păng tơpai xang ming man dihbăl: Vì có cuộc xích mích, nên ông Rơh và thỏ đã giải hòa với nhau.'' |
Bahnar |
| Minh |
minh minh (KJ)(st): một.'' Minh jĭt: Mười. Minh pôm: Một cái. Oei minh 'nu: Ở một mình.'' |
Bahnar |
| Miơ mơih |
miơ mơih (KJ)(trtnv): thế nào. x: liliơ. |
Bahnar |
| Miơ̆r miơ̆r |
miơ̆r miơ̆r (K)(trt): nói láo, khoác lác. x:’bĭr ‘bĭr. |
Bahnar |
| Mir |
mir (KJ)(dt): rẫy.'' Mir kông: Rẫy núi. Bơ̆ mir wă 'bôh 'ba, choh na wă 'bôh 'dak, tanh jak wă 'bôh phe, koh pơle wă 'bôh hnam: Làm rẫy mong có lúa, cày ruộng mong có nước, đan gùi mong có gạo, chặt le mong có nhà (ý nói làm gì làm gì cũng phải đạt tới đích của nó).'' |
Bahnar |