|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Khuăk khuăk |
khuăk khuăk (K)(tưt): tiếng gâu gâu (chó con sủa) tiếng cú cú (chim cú). |
Bahnar |
| Khŭi |
khŭi (K)(đt): gạt chân.'' Khul kơdah plei ga kơ khŭi jơ̆ng dihbăl: Cầu thủ bóng đá thường hay gạt chân nhau.'' |
Bahnar |
| Khưi |
khưi (K)(trt): không bao giờ, không đời nào.'' Aên kơ hăp jên tŏxĕt, hăp pơm ‘mơng khưi: Cho nó ít tiền không đời nào nó muốn.'' |
Bahnar |
| Khưi khai |
khưi khai (K)(trt): nhiều món ăn ngon bày trên bàn.'' Xet jong kơ Rŏk por tơ'băng khưi khai: Xet dọn cho Rŏk nhiều món ăn ngon.'' |
Bahnar |
| Khŭk khŭk |
khŭk khŭk (K)(tưt): tiếng gâu gâu (chó mẹ) sủa. |
Bahnar |
| Khul |
khul (K)(dt): nhóm, hội, đoàn.'' Minh khul 'de jang pơlĭ: Một nhóm làm đổi công. Khul hat: Ca đoàn. Khul 'de pơgơ̆r teh 'dak: Tập đoàn lãnh đạo Nhà Nước'' |
Bahnar |
| Khul tơm plông |
khul tơm plông (K)(dt): phái đoàn. ''Khul tơm blông teh 'dak năm hơpong tơ plei nhôn: Phái đoàn Nhà Nước đến tham quan làng chúng tôi.'' |
Bahnar |
| Khưm khưm |
khưm khưm (trt): thờ ơ. ''Inh mŭt tơ hnam hăp, chŏng hăp pơm khưm khưm kuă pơma: Tôi vào nhà nó, nhưng nó thờ ơ không muốn nói.'' |
Bahnar |
| Khưn |
khưn (KJ)[hơwơk(ABTKJ)](dt): bẫy dây.'' Dăng khưn rôp iĕr bri: Gài bẫy dây bắt gà rừng.'' |
Bahnar |
| Khuơ̆k |
khuơ̆k (K)(trt): chỉ mực nước rút xuống, hoặc lúa trong lẫm vơi dần.'' Pơgê hei 'dak krong tih, dang ei xang hrơ̆ khuơ̆k minh hơgăt: Sáng nay nước sông lớn, bây giờ đã rút xuống một cánh tay. 'Ba oei adrih 'bĕnh xum, truh kro yăm khuơ̆k 'bar hơ'da: Lúa chưa khô đầy lẫm, khi khô vơi mất hai gang.'' |
Bahnar |