|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Khong 1 |
khong 1(KJ)(tt): khai.'' 'Bâu khong: Mùi khai. Gơneng khong: Nhà vệ sinh.'' |
Bahnar |
| Không 1 |
không 1(K)(trt): chín vàng.'' 'Ba 'dum không jơ̆p kơ mir: Lúa chín vàng đầy đồng.'' |
Bahnar |
| Khong 2 |
khong 2(K)(dt): đồ đạc.'' 'Nhăk khong inh tơ hơdruơ̆n. Ðem đồ đạc của tôi tới chòi. Hnam hoh uh kơ 'dei khong: Nhà trống không có đồ đạc. Khong kha: Ðồ đạc trong nhà.'' |
Bahnar |
| Không 2 |
không 2(K)(dt): khung cửi để dệt. |
Bahnar |
| Không khang |
không khang (K)(trt): đỏ úa. Hla 'ba hông khang lôch, yor kơ tô̆: Lúa đỏ úa chết vì hạn. |
Bahnar |
| Khŏng mŏn |
khŏng mŏn (K)(dt): xăm mình. 'De tơdăm lŭ kơ khong mŏn tơ akâu: Thanh niên thích xăm mình trên thân thể. |
Bahnar |
| Khŏnh |
khŏnh (K)[hơyeh(K)](tt): hay giận hay hờn.'' Haioh khŏnh, tơnap kơ bơtho: Trẻ hay hờn, khó dạy lắm.'' |
Bahnar |
| Khop |
khop (KJ)(đt): 1- cầu nguyện, đọc kinh (tôn giáo). 2- đạo (tín ngưỡng). ''Mŭt khop: Theo đạo.'' |
Bahnar |
| Khŏp |
khŏp (K)(trt): 1- chỉ đủ (một bữa ăn..) ''Por nhôn khŏp minh 'măng xŏng leng: Cơm chúng tôi chỉ đủ một bữa. ''2- ăn hết một mình. '' 'Dei ka xa khŏp minh 'nu kuă xong kon akăn: Có cá ăn hết một mình không để dành cho vợ con ''3- lấy tay che miệng.'' Khŏp kơ'dơ̆p 'bơ̆r, kơdơ̆ kơ 'de 'bôh xơnĕnh hong: Mắc cở vì răng sún lấy tay che miệng.'' 4- cho bằng được, thà. x: khŏm. |
Bahnar |
| Khơp |
khơp (K)(đt): khớp (dây cương ngựa).'' Khơp hơxeh: Khớp hàm thiếc ngựa.'' |
Bahnar |