|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Khor |
khor (KJ)(tt): có vị the. x: 'breh2 |
Bahnar |
| Khôr |
khôr (K)(đt): bừa.'' Khôr 'ba: Bừa cỏ lúa. 'Long khôr: Cái bừa.'' |
Bahnar |
| Khot |
khot (K)(tt): thiếu thốn. ''Khot kơ 'dak: Thiếu nước. Khot kơ tơ'băng: Thiếu đồ ăn.'' |
Bahnar |
| Khơu khau |
khơu khau (K)(trt): x: khơ khâu khơ khau. |
Bahnar |
| Khoy |
khoy (K)(tt): cháy, khét, khê. ''Por khoy: Cơm khê. 'Bâu khoy: Mùi cháy khét. Găm khoy: Ðen thui.'' |
Bahnar |
| Khơy |
khơy (K)[khei(KJ)](dt):1- mặt trăng. 2- tháng. 3- Mùa. 4- kinh nguyệt. x: khei. |
Bahnar |
| Khơ̆ |
khơ̆ (K)(tưt)tiếng "bốp" (khi bị va vào một vật).'' Hăp hơchŭ kơ̆l tơ jrăng khơ̆: Nó va đầu vào cột cái bốp.'' |
Bahnar |
| Khơ̆ hơmơng |
khơ̆ hơmơng (K)(trt): nói dứt khoát một lần, rồi bỏ đi''. Klaih lach kơ nhôn, khơ̆ hơmơng hăp jăk: ông la chúng tôi một trận rồi bỏ đi.'' |
Bahnar |
| Khơ̆ khơ̆ |
khơ̆ khơ̆ (K)(trt): nói thẳng, trực tính.'' Pơma khơ̆ khơ̆ kơ 'de: Aên nói với người ta thẳng thắn không dè dặt.'' |
Bahnar |
| Khơ̆l |
khơ̆l (K)(tưt): tiếng gãy "rắc" (cây lớn) |
Bahnar |