|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Jơmâu |
jơmâu (KJ)[chơmâu(K)krĕng(K)](dt):cây trâm. |
Bahnar |
| Jơmech |
jơmech [rơmet(KJ)](đt):dọn dẹp, chuẩn bị. x: rơmet. |
Bahnar |
| Jơmi |
jơmi (K)(dt): loại cây lấy vỏ giã làm men. |
Bahnar |
| Jơmir |
jơmir (KJ)(dt): (dùng trong từ ghép) ''Kơting jơmir: Xương sườn.'' |
Bahnar |
| Jơmlek |
jơmlek [kơ'mlek(K)](dt): đốm trắng, vết sẹo. x: kơ'mlek. |
Bahnar |
| Jơmo |
jơmo (KJ)[chơmo(K)](trt):hên, gặp may (đi săn hoặc đánh cá). '' Pôm hơxay jơmo 'dei minh pôm xrơh tih: Pôm đi câu cá gặp may được một con cá phá lớn.'' |
Bahnar |
| Jơmŏng |
jơmŏng (KJ)[dơmŏng(KJ)](dt):đá thần. ''Kon Kông xơ̆ ki, dôm tơmo tam lah 'bôh, năng thoi Yang jơmŏng: Người Dân tộc xưa kia, những cục đá chưa bao giờ thấy, họ coi như thần.'' |
Bahnar |
| Jơmrang |
jơmrang (J)[kơmrang(K)](dt):mào gà, chim... x: kơmrang |
Bahnar |
| Jơmrăng |
jơmrăng (J)[kơmrăng(K)](dt):một loại cây rừng. |
Bahnar |
| Jơmul |
jơmul (dt):cây chọt trỉa lúa, bắp.. (còn gọi là '''long tơ̆p 'măt''). |
Bahnar |