|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Jơkŭch |
jơkŭch (K)(tt): cong (mỏ). Tơ'bong det jơkŭch: Mỏ vẹt cong. |
Bahnar |
| Jơkung |
jơkung (dt): một loại ghè. |
Bahnar |
| Jol |
jol (K)[anhơl(J)](đt): giơ vật lên cao.'' Hăp jol gŏl mah ăn kơ tôm bôl 'bôh: Nó giơ cúp vàng lên cho người ta xem.'' |
Bahnar |
| Jŏl kơjŏk |
jŏl kơjŏk (K)(trt): nhảy tung tăng.'' Jŏl kơjŏl 'de haioh tơplŏng wih dơ̆ng pơxrăm: Trẻ con đi học về nhảy tung tăng.'' |
Bahnar |
| Jơla |
jơla (K)(dt): gai. Jơla grĕng 'bih: Cây mắc cở. Jơla hmă: Gai mắc cở xanh. Ka jơla: Cá rô. Hơdrông jơla: Sâu róm. Jơla jơlŭt: Gai góc |
Bahnar |
| Jơlăt |
jơlăt (KJ)(dt): cây cà na. |
Bahnar |
| Jơle |
jơle (K)[chơle(K)](dt)bông tai. x: chơle |
Bahnar |
| Jơlĕch |
jơlĕch [kơlĕch(K)](dt):cây có hạt đỏ cứng để trang hoàng núm chiêng. |
Bahnar |
| Jơleng |
jơleng (KJ)[chơleng(K)](tt):1- tối tăm. 2- mù tịt không hiểu. x: chơleng. |
Bahnar |
| Jơlĭng |
jơlĭng (K)(tt): bất lịch sự, bừa bãi.'' 'De et xa, hăp mŭt jơlĭng: Người ta ăn uống, không mời nó cũng vào. Muih jơlĭng xăr 'de: Phát rẫy bừa bãi phạm vào rẫy cũ của người khác. Jơlĭng jơlăng (tiếng láy đồng nghĩa).'' |
Bahnar |