|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Jơhoi |
jơhoi (J)[chơhoi(K)](dt): 1- ống nứa để uống rượu. 2- ống nứa đặt ở quan tài để nuôi người chết, sau đó đặt tại huyệt cho tới khi bỏ mả (xưa). x: chơhoi. |
Bahnar |
| Jơhoih |
jơhoih (K)[jơhôih(K)](tt):khuôn mặt trái xoan (trẻ em). |
Bahnar |
| Jơhôih |
jơhôih (KJ)[chơhôih(K)](tt):khuôn mặt trái xoan (người lớn). |
Bahnar |
| Jơhơih |
jơhơih (K)(trt): dốc thẳng đứng. Hơ̆ng krong jơhơih: Bờ hừng sông dốc thẳng đứng. |
Bahnar |
| Jơhom |
jơhom (KJ)[chơhom(K)]:khuôn mặt trái xoan (lớn). |
Bahnar |
| Jơhuăng |
jơhuăng (K)(trt): người có thân hình đẹp.'' Bia Lŭi guăng jơhuăng: Bia Lŭi xinh đẹp.'' |
Bahnar |
| Jơhuat |
jơhuat (đt): trang hoàng ghè bằng vải màu. |
Bahnar |
| Jơi |
jơi ['muơ̆l joi(K)](dt): thằn lằn cổ màu xanh hay đỏ, thường ở trên cây. x: 'muơ̆l joi. |
Bahnar |
| Jôi |
jôi (KJ)(trt): ngay lúc đó, hồi đó. Kơlih kikiơ ih kuă pơtơ̆ng kơ inh jôi noh, dang ei pơm kiơ dơ̆ng? Sao anh không báo cho tôi hay lúc đó, bây giờ làm gì được nữa. Hơjơ̆m mam jôi oei ngŭr: Ðập sắt lúc còn đỏ (ý nói biết nắm lấy thời cơ). |
Bahnar |
| Jôi gơgơ̆l |
jôi gơgơ̆l (K)(trt): lúc đầu. Jôi gơgơ̆l hăp jơnei, hơtuch hăp pă pleh boih: Lúc đầu nó thắng, sau thua sạch. |
Bahnar |