|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Jơhĕng |
jơhĕng (KJ)(tt): 1- bực mình. 2- chán nản. x: chơhĕng. |
Bahnar |
| Jơhmăn |
jơhmăn [dơhmăn, tơhmăn(K)](trt):tha hồ, tùy thích, thả cửa, tự do. x: tơhmăn. |
Bahnar |
| Jơhngier |
jơhngier [hơ'nger(KJ)](dt): giấc ngủ ngắn. x: hơ'nger 2 |
Bahnar |
| Jơhngơi |
jơhngơi(K)(trt): cười hả hê. E hơ̆k tơdrong kiơ, mă 'nă jơhngơi thoi noh? Anh có điều gì vui, mà cười hả hê như thế? |
Bahnar |
| Jơhngơ̆m |
jơhngơ̆m (KJ)(dt): 1- hơi thở. ''Kơtĕch jơhngơ̆m: Tắt thở. ''2- sức mạnh, sức khỏe.'' Hăp bơngai uh kơ 'dei jơhngơ̆m: Nó là người sức khỏe kém.'' |
Bahnar |
| Jơhnot |
jơhnot [chơhnot(K)](dt): dác gỗ. x: tao. |
Bahnar |
| Jơhnŭl |
jơhnŭl (K) (dt): que rảy nước thánh (tôn giáo) |
Bahnar |
| Jơhoa |
jơhoa [chơwa(KJ)](dt): tiếng thác đổ, tiếng súng nổ vang... x: chơwa. |
Bahnar |
| Jơhoh |
jơhoh (K)(trt)chỉ há to miệng (trẻ em, vật nhỏ). x: chơhah. |
Bahnar |
| Jơhôh |
jơhôh (KJ)(trt): chỉ há to miệng (người, vật lớn). x: chơhôh. |
Bahnar |