|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Drŭt |
drŭt (K)(đt): đẩy.'' Drŭt xe tơhlak tơ trôk: Ðẩy xe bị lầy.'' |
Bahnar |
| Drŭt drăt |
drŭt drăt (K)(trt): làm liều không cần biết đúng hay sai.'' Jang drŭt drăt 'dei xa, bĭ lê̆: Làm liều, được ăn, thua bỏ.'' |
Bahnar |
| Du |
du (KJ)(dt): (dùng trong từ ghép).'' Hla du: Cái dù, cái ô. Bia tu hla du bô̆k pơxrăm: cô Bia che dù đi học. 'De linh kơtah hla du: Ðoàn quân đang nhảy dù.'' |
Bahnar |
| Dŭ 1 |
dŭ dŭ 1(K)(đt): chuyển đi.'' Hmôch dŭ 'ba: Kiến chuyển lúa. Dŭ tơmam tơ hnam anai: Dọn nhà đi nơi khác. '' |
Bahnar |
| Dŭ 2 |
dŭ dŭ 2(K)(gt): trong lòng (đất). ''Hu, mah oei lơ̆m dŭ teh: Vàng, bạc ở trong lòng đất.'' |
Bahnar |
| Dŭ dơ̆l |
dŭ dơ̆l (K)(trt): ở kín (trong nhà).'' adruh Rang ‘Năr oei lơ̆m lăm dŭ lăm dơ̆l: Công chúa Rang Năr ở trong phòng kín.'' |
Bahnar |
| Dua |
dua (K)(dt): mẫu, gương, thói quen.'' Dua hăp thoi noh: Nó quen như vậy. 'Boi dua hăp pơ'nam kơ pơxrăm: Theo gương anh ấy siêng năng học hành. Tanh kơ'dŏng 'boi dua âu 'lơ̆ng: Ðan thúng theo mẫu này đẹp lắm.'' |
Bahnar |
| Duaih |
duaih (K)(trt): sang trọng.'' Hrơ̆p xa duaih thoi 'de tih: Ăn mặc sang trọng như người làm lớn.'' |
Bahnar |
| Duch |
duch (KJ)(dt): 1- cô (em gái của cha).'' Duch inh tam iŏk 'de: Cô tôi chưa lập gia đình.'' 2- cô giáo.'' Duch bơtho nhôn dim rơnim jat: Cô giáo chúng tôi rất hiền lành.'' |
Bahnar |
| Dưê dưê |
dưê dưê (K)(trt): 1- nói nặng lời. ''Nĕ pơma dưê dưê kơ yĕt, bĭ manat aah: Ðừng nói nặng lời, tội nghiệp nó chứ.'' 2- chơi cộc.'' E ngôi dưê dưê pơm kơ inh jĭ: Mày chơi cộc làm tôi đau.'' |
Bahnar |