|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Drei |
drei (K)(dt): 1- một loại cây, lá giống như rau răm mọc theo bờ sông. 2- (dùng trong từ ghép).'' Ka drei: Cá rô.'' |
Bahnar |
| Dren |
dren (K)(dt): con lậy (sống trong ống tre, nứa...) |
Bahnar |
| Dreng 1 |
dreng 1(KJ)(tt): màu vàng.'' Măt meng dreng: Bướm vàng. Akar dreng: Da vàng. Xĭn dreng 'lơ̆ng: Chín vàng ngon. Akar Bia Phu dreng kơ 'dak rak kơ hla: Da nàng Phu óng ả như nước, hồng thắm như lá.'' |
Bahnar |
| Dreng 2 |
dreng 2(KJ)(dt): hạt cườm, hạt ngọc.'' Dreng khop: Sâu chuỗi. Yap dreng: Lần hạt (tôn giáo).'' |
Bahnar |
| Dreng akoy |
dreng akoy [dreng tơ'bâu(K)](dt):hạt cườm nhỏ như hạt kê. |
Bahnar |
| Dreng dơ̆l |
dreng dơ̆l (KJ)(dt): hạt cườm có nhiều màu, không lỗ xâu. |
Bahnar |
| Dreng drau |
dreng drau (K)(trt): sáng bóng. ''Mah dreng drau: Vàng sáng bóng.'' |
Bahnar |
| Dreng drưt |
dreng drưt (K)(trt): vàng khè. |
Bahnar |
| Dreng lao |
dreng lao (K)(dt): một loại ghè. |
Bahnar |
| Dreo |
dreo (KJ)[jrao(K)](đt): reo, hò.'' ‘Bơ̆t kră pơlei truh, dreo êê̆! kưu: Họ hò reo hoan hô.'' |
Bahnar |