|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Duek |
duek (K)(trt): đen kịt (mây). Duek măng 'mi giăm truh: Mây đen kịt sắp mưa. |
Bahnar |
| Duĕr duĕr |
duĕr duĕr (K)(dt): cái quạt máy. Blĕch duĕr duĕr wă kơ rơngơp: Mở quạt cho mát. |
Bahnar |
| Duh |
duh (KJ)(pht): cũng.'' Mơnhang kơ ih bơtho akhan, hăp duh kuă păng: Dù anh có dạy bảo, nó cũng không nghe. Pă duh kơ ih khan, hăp xang lơlĕ boih: Không cần anh nói, nó cũng biết rồi.'' |
Bahnar |
| Duh bưh |
duh bưh (K)(trt): cũng được. ''Xa thoi yơ duh bưh: Aên thế nào cũng được.'' |
Bahnar |
| Dưh bưh |
dưh bưh (K)[duh buh(K)]: cũng được. x: duh buh. |
Bahnar |
| Dui |
dui (K)(đt): kéo, dắt.'' Dui rơmo: Kéo bò. Dui jrăng: Kéo cột. Dui brai: Kéo sợi. Dui jơhngơ̆m: Thở.'' |
Bahnar |
| Dui dai |
dui dai (K)(tt): có vú dài. ''Yă dui dai, yă tai toh tơ 'nhŭ pơm kơ Rŏk uh kơ khĭn tep tơ bri: Bà có vú dài, dọa ông Rŏk, khiến ông không dám ngủ lại rẫy.'' |
Bahnar |
| Duing duơng |
duing duơng (K)(trt): 1- cá vẫy đuôi nhẹ nhàng.'' Rơpông glơi duing duơng lơ̆m 'dak: Cá lóc vẫy đuôi nhẹ nhàng trong nước. ''2- đi nhẹ nhàng. ''Kla bô̆k duing duơng: Cọp đi nhẹ nhàng.'' |
Bahnar |
| Duĭnh duĭnh |
duiduĭnh duĭnh (KJ)(trt): quay tròn, xoay quanh.'' Duĭnh duĭnh kơpô dăr gơ̆ng: Trâu quanh đi quẫn lại cây nêu.'' |
Bahnar |
| Duĭr duĭr |
duĭr duĭr (K)(trt): quanh quẩn. Kŏ inh oei duĭr duĭr kiơ̆ âu hei, dang ei pă 'bôh hăp kơdâu tơyơ boih: Chó mới quanh quẫn đâu đây, mà bây giờ chạy đâu mất rồi. |
Bahnar |