|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Chơdah |
chơdah (K)(dt): nồi đất bể còn nửa dưới, người dân tộc tận dụng để rang bắp, gạo... |
Bahnar |
| Chơdeh |
chơdeh [liơ̆t (K)](dt): món thịt bò băm (bắp nướng cháy, giã nhuyễn trộn với thịt tái cùng gia vị, rau thơm). x: liơ̆t. |
Bahnar |
| Chơdraih |
chơdraih (K) [pơnaih(J)tơhngir(T)](dt):cái cào làm bằng tre có răng để cào rác rến. |
Bahnar |
| Chơdram |
chơdram (KJ)(dt): cây cháy chưa hết.'' Jram chơdram lơ̆m mir wă kơ xoh hơdrăp: Gom cây cháy chưa hết để đốt lại lần nữa. Unh chơdram: Lửa cháy đống cây gom phừng phực.'' |
Bahnar |
| Chơdrăng 'nhaih |
chơdrăng 'nhaih(K)(dt): que nhựa dính để bẫy chim. |
Bahnar |
| Chơdreh |
chơdreh (K)(dt): 1- miếng đất, miếng rẫy. 2- dây cột ngang thân gùi để giữ dây đeo khỏi tụt xuống. 3- một loại cây trái thường có hai hột to bằng nắm tay. |
Bahnar |
| Chơdreng |
chơdreng (K)(dt): một loại cây rừng. |
Bahnar |
| Chơdrĕp |
chơdrĕp (KJ)(dt): 1- đinh ba.'' Hơtơ̆p ka kơdua păng chơdrĕp: Ðâm cá rói bằng đinh ba.'' 2- cái nĩa.'' juăt xŏng xa păng chơdrĕp: Họ quen dùng bữa bằng nĩa. ''3- cái chĩa.'' Yuơ chơdrĕp wă kơ hơtŏk hơnong: Dùng chĩa để vun rơm.'' |
Bahnar |
| Chơdro |
chơdro (K)(trt): chỉ em bé nhe răng cười. ''Oh inh 'nă, ‘bôh chơdro xơnĕnh gronh xa: Em tôi cười để lộ hàm răng sún.'' |
Bahnar |
| Chơdrô |
chơdrô (K[jơdrô(J)](trt): chỉ người lớn nhe răng cười. x: chơdro. |
Bahnar |