|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Chơchơ̆ng |
chơchơ̆ng (K)(đt): chặt đứt. x: chơ̆ng1 |
Bahnar |
| Chơchơ̆p |
chơchơ̆p (KJ)(đt): 1- đánh vần. ''Xet pơxrăm chơchơ̆p chư: Xet tập đánh vần.'' 2- nhẩm. ''Pôm bô̆k rah, chơchơ̆p rah chư "hơnăt" iŭ kơ hiơt: Pôm vừa đi, vừa nhẩm từ "hơnăt" sợ qŭn.'' 3- hát nhẩm. ''Chơchơ̆p ching chêng: Hát nhẩm theo giọng chiêng.'' 4- bập bẹ nói. ''Haioh pơtơm pơma chơchơ̆p: Trẻ bập bẹ nói.'' |
Bahnar |
| Chơchơ̆t |
chơchơ̆t (đt): x: chơchoh. |
Bahnar |
| Chơchral |
chơchral(K)(trt): chỉ hai, ba người.'' Bôl iĕm 'dĭ tơyơ! chơchral dôm âu, liliơ bơ̆n gơh pơ'dăp: Mấy người kia đâu rồi! hai, ba người như thế này, làm sao bàn bạc được.'' |
Bahnar |
| Chơchrô̆ |
chơchrô̆ (K)(trt): chỉ nước chảy lai láng.'' Gia xang bŭk, kơ’na 'dak 'mi lĕch chơchrô̆: Tranh mục, nước dột lai láng.'' |
Bahnar |
| Chơchrŭk |
chơchrŭk (K)(trt): chỉ nước đổ xuống ào ào. '''Mi tih chơchrŭk thoi 'dak kơtah: Mưa lớn như thác đổ. 'Dak hơdrơ̆m lĕch chơchrŭk: Nước vọt chảy ào ào.'' |
Bahnar |
| Chơchrưl |
chơchrưl (K)(trt): chỉ vật nổi lềnh bềnh trên mặt nước.'' Chơchrưl hla 'duih hyiu kơpal 'dak: Rác rến trôi lềnh bềnh trên mặt nước.'' |
Bahnar |
| Chơchui |
chơchui [xơxui(K)](trt): nóng hổi, nóng ran. x: xơxui. |
Bahnar |
| Chơchưi |
chơchưi (K)(trt): chỉ mực nước dâng lên. |
Bahnar |
| Chơchur |
chơchur (K)(đt): chui rúc.'' Rơnŭng chơchur lơ̆m trôk: Con lươn chui rúc dưới bùn. 'Dĭ unh hnam nhôn chơchur lơ̆m rơnơh kơ'nơp kơ 'mi: Cả gia đình tôi chui rúc trong chòi tránh mưa.'' |
Bahnar |